丸 « Back to Glossary IndexKanji 丸 Âm Hán Việt của chữ 丸 : Hoàn Cách đọc chữ 丸 : Onyomi : がん . Kunyomi : まる . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 丸 : Một người đang cuộn tròn Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 丸 : 丸い(まるい):Tròn 丸(まる):Hình tròn 丸める(まるめる):Cuộn 弾丸(だんがん):Viên đạn Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 丸 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 丸 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: Học minna no nihongo bài 35Tổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục