Tổng hợp chữ Hán N1 bài 47 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 47
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 47

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 47. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 47 :

Có rất nhiều các chữ Kanji làm đơn vị đếm

通(つう) – Dùng để đếm thư từ, tài liệu giấy

を1する
しょうめいしょをいっつうはっこうする
Phát hành một tờ giấy chứng minh

本(ほん)- Dùng để đếm những vật dài, mỏng, phim, video,..

を2けてみる
えいがをにほんつづけてみる
Xem tiếp tục hai tập phim

バスが10に1ある
バスがじゅっぷんにいちほんある
Xe bus cứ 10 phút có 1 chuyến

部(ぶ)- Dùng để đếm báo, tạp chí,…

のコピーを10する
しょるいのこぽーをじゅうぶよういする
Chuẩn bị 10 phần phô tô tài liệu

着(ちゃく)- Dùng để đếm quần áo

スーツが2で1
スーツがにちゃくでいちまんえん
2 bộ vest giá 1 vạn yên

足(そく)- Dùng để đếm giày, tất,…

が3980が12000
くつしたがさんそくきゅうはくはちじゅうえん、うんどうくつがいっそくにせんえん
Tất 3 đôi là 980 yên, giày vận động 1 đôi là 2000 yên.

頭(とう)- Dùng để đếm số động vật lớn

から2のパンだが
ちゅうごくからにとうのぱんだがきた
Có hai con gấu trúc từ Trung Quốc tới.

台(だい)- Dùng để đếm số xe ô tô

うちにはパソコンが3あります。
うちにはぱそこんがさんだいあります
Có 3 cái máy tính ở nhà tôi.

画(かく)- Dùng để đếm số nét chữ Hán

」というは3です。
「かわ」というかんじのかくすうはさんかくです。
Số nét chữ Hán của chứ “Kawa” là 3 nét.

羽(わ)- Dùng để đếm số chim,…

Chú ý : Khi nói “3 con chim: thì sẽ dùng : さんわー>さんぱ

個(こ)- Dùng để đếm vật như táo, cam,…

レモンを1とジャガイモを3ください。
レモンを1ことジャガイモを3こください。
Hãy cho tôi 1 quả chanh và 3 củ khoai.

軒(けん)- Dùng để đếm số nhà

3軒隣の
さんけんとなりのいえ
3 căn nhà hàng xóm

件(けん)- Dùng để đếm số sự kiện, truyền ngôn, email,..

が1
こうつうじこがいっけん
Có 1 vụ tai nạn giao thông

が3
でんごんが3けん
Có 3 kiện lời nhắc

匹(ひき)- Dùng để đếm số động vật nhỏ

を1匹と猫を2匹飼っている。
いぬをいっぴきとねこをにひきかっている。
Tôi đang nuôi 1 con chó và 2 con mèo

杯(はい)- Dùng để đếm số chất lỏng trong đồ đựng

ビールをグラスで3
ビールをグラスでさんはい
Rót bia vào 3 cốc

をバケツで5
みずをバケツでごはい
Đổ nước vào 5 thùng

位(い) – Dùng để đếm vị trí

する
ろくいににゅうしょうする
Nhận thưởng được vị trí thứ 6

巻(かん)- Dùng để đếm số quyển sách theo bộ

10のまんがの7まで
ぜんじゅうかんのまんがのしちかんまでよむ
Tôi sẽ đọc đến quyển 7 trong bộ truyện tranh có tổng cộng 10 quyển

階(かい)- Dùng để đếm số tầng

てのアパートの1
3かいだてのアパートのいっかいのへやにすむ
Tôi sống ở căn phòng tầng 1 trong căn hộ 3 tầng

枚(まい)- Dùng để đếm số vật mỏng, bằng phẳng như giấy, đĩa,…

8010とはがきを2ください。
はちじゅうえんきってじゅうまいとはがきをにまいください。
Hãy cho tôi 10 con tem giá 80 yên và 2 cái bưu thiếp.

冊(さつ)- Dùng để đếm tạp chí, sách

を5しました
しけんのもんだいしゅうをごさつべんきょうしました
Tôi đã học 5 tập các vấn đề trong kì thi

泊(はく)- Dùng để đếm số đêm trọ lại


にはくさんにちのりょこう
Chuyến du lịch 3 ngày 2 đêm

畳(じょう)- Dùng để đếm diện tích (số chiếu Tatami)


よじょうはんのへや
Căn phòng diện tích 4 chiếu Tatami rưỡi.

割(わり)- Dùng để đếm số phần trăm


よんわりびき
Giảm giá 40%

斤(きん)- Dùng để đếm bánh mỳ gối (khoảng 350g – 400g)

パンを1斤
しょくパンをいっきんかう
Tôi mua 1 phong bánh mì gối

隻(せき)- Dùng để đếm các loại thuyền bè, ca nô

柄漁が2隻した。
おおがらぎょせんがにせきしゅっこうした。
Hai con thuyền đánh cá lớn đã xuất cảng

脚(きゃく)- Dùng để đếm những vật dụng có chân như bàn, ghế,..

パイプ椅を50脚べてください。
ぱいぷいすをごじゅうきゃくならべてきださい。
Hãy sắp xếp 50 cái ghế liền.

錠(じょう)- Dùng để đếm số viên thuốc

2錠おみください。
まいしょくごいっかいにじょうおのみください。
Mỗi bữa hãy uống 1 lần 2 viên thuốc.

遍(へん)- Dùng để đếm số lần thực hiện động tác

遍もじことを
なんぺんもおなじことをいう
Nói bao nhiêu lần cùng một điều giống nhau

箇(か)

箇所 : Địa điểm, bộ phận chỉ trước

いががある
まちがいがいっかしょがある
Có 1 chỗ sai

箇月 : Đếm số tháng

は1箇です。
やちんはいっかげつさんまんえんです。
Tiền nhà 1 tháng là 3 vạn yên.

坪(つぼ) : Đếm diện tích. 1 tsubo = 3,3 m vuông, gấp đôi 1 chiếu Tatami

升(しょう) – dùng đếm lượng gạo, rượu, xì dầu,… 1 shou = 1,8 lít

升瓶(いっしょうびん) : Chai 1,8 lít.
升炊きの炊(いっしょうだきのすいはんき) : Nồi cơm dung tích 1,8 lít.

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 47. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :