Tổng hợp chữ Hán N1 bài 48 – Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 48
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 48

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 48. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 48 :

Âm Kunyomi và âm Onyomi của cùng 1 chữ Kanji

再 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là ふたたび; âm Onyomi là さい :

う(ふたたびあう) : gặp lại
する(さいかいする) : gặp lại

全 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là すべて; âm Onyomi là ぜん :
滅 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là ほろーびる; âm Onyomi là めつ :

滅する(ぜんめつする) : tuyệt vong
て滅びる(すべてほろびる) : tuyệt vong

粉 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là こな; âm Onyomi là ふん :
砕 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là くだーく; âm Onyomi là さい :

砕する(ふんさいする) : đập vỡ ra từng mảnh nhỏ
に砕く(こなごなにくだく) : đập vỡ ra từng mảnh nhỏ

競 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là きそーう; âm Onyomi là きょう :
争 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là あらそーう; âm Onyomi là そう :

する(きょうそうする) : tranh đấu
競いう(きそいあらそう) : tranh đấu

促 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là うながーす; âm Onyomi là そく :
進 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là すすーめる; âm Onyomi là しん :

する(そくしんする) : thúc đẩy, xúc tiến
促してめる(うながしてすすめる) : thúc đẩy, xúc tiến

勧 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là すすーめる; âm Onyomi là かん :
誘 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là さそーう; âm Onyomi là ゆう :

勧誘する(かんゆうする) : khuyên dụ, dụ dỗ, rủ rê
勧めて誘う(すすめてさそう) : khuyên dụ, dụ dỗ, rủ rê

養 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là やしなーう; âm Onyomi là よう :
育 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là そだーてる; âm Onyomi là いく :

する(よういくする) : nuôi dạy
養っててる(やしなってそだてる) : nuôi dạy

装 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là よそおーう; âm Onyomi là そう :
飾 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là かざーる; âm Onyomi là しょく :

飾する(そうしょくする) : tô điểm
って飾る(よそおってかざる) : tô điểm

尊 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là とうとーう; âm Onyomi là そん :
敬 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là うやまーう; âm Onyomi là けい :

尊敬する(そんけいする) : tôn kính
尊んで敬う(とうとんでうやまう) : tôn kính

募 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là つのーる; âm Onyomi là ぼ :
集 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là あつめーる; âm Onyomi là しゅう :

する(ぼしゅうする) : tuyển dụng
ってめる(つのってあつめる) : tuyển dụng

巡 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là めぐーる; âm Onyomi là じゅん :
回 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là まわーる; âm Onyomi là かい :

する(じゅんかいする) : tuần hoàn
巡ってる(めぐってまわる) : tuần hoàn

崩 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là くずれーる; âm Onyomi là ほう :
壊 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là こわーれる; âm Onyomi là かい :

崩壊する(ほうかいする) : phá hoại, phá hủy
崩れて壊れる(くずれてこわれる) : phá hoại, phá hủy

荒 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là あれーる; âm Onyomi là こう :
廃 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là すたーれる; âm Onyomi là はい :

荒廃する(こうはいする) : phá hủy, tàn phá
荒れて廃れる(あれてすたれる) : phá hủy, tàn phá

飼 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là かーう; âm Onyomi là し :
育 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là そだーてる; âm Onyomi là いく :

する(しいくする): nuôi, nuôi trồng (động vật, thực vật)
飼っててる(かってそだてる) : nuôi, nuôi trồng (động vật, thực vật)

黙 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là だまーる; âm Onyomi là もく :
認 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là みとーめる; âm Onyomi là にん :

する(もくにんする) : im lặng chấp nhận
黙ってめる(だまってみとめる) : im lặng chấp nhận

漂 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là ただよーう; âm Onyomi là ひょう :
流 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là ながーされる; âm Onyomi là りゅう :

する(ひょうりゅうする) : phiêu lưu
漂ってされる(ただよってながされる) : phiêu lưu

忍 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là しのーぶ; âm Onyomi là にん :
耐 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là たーえる; âm Onyomi là たい :

忍耐する(にんたいする) : nhẫn nại
耐え忍ぶ(たえしのぶ) : nhẫn nại

負 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là おーう; âm Onyomi là ふ :
傷 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là きず; âm Onyomi là しょう :

傷する(ふしょうする) : bị thương
傷をう(きずをおう) : bị thương

保 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là あたたーかい; âm Onyomi là ほ :
温 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là たもーつ; âm Onyomi là おん :

する(ほおんする) : giữ độ ấm
かさをつ(あたたかさをたもつ) : giữ độ ấm

開 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là ひらーく; âm Onyomi là かい :
催 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là もよおーす; âm Onyomi là さい :

催する(かいさいする) : khai mạc, mở hội
催しをく(もよおしをひらく) : khai mạc, mở hội

就 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là つーく; âm Onyomi là しゅう :
職 – Chữ Hán này có âm Onyomi là しょく :

する(しゅうしょくする) : đi làm
に就く(しょくにつく) : đi làm

潜 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là もぐーる; âm Onyomi là せん :
水 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là みず; âm Onyomi là すい :

する(せんすいする) : chìm trong nước
に潜る(みずにもぐる) : chìm trong nước

豊 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là ゆたーか; âm Onyomi là ほう :
富 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là とーむ; âm Onyomi là ふ :

豊富(ほうふ) : phong phú, giàu có
豊かで富んだ(ゆたかでとんだ) : phong phú, giàu có

貧 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là まずーしい; âm Onyomi là びん :
乏 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là とぼーしい; âm Onyomi là ぼう :

貧乏する(びんぼうする) : nghèo khó
貧しくて乏しい(まずしくてとぼしい) : nghèo khó

詳 – Chữ Hán này có âm Kunyomi làくこわーしい; âm Onyomi là しょう :
細 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là こまーかい; âm Onyomi là さい :

(しょうさい) : chi tiết
詳しくてかい(くわしくてこまかい) : chi tiết

悲 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là かなーしい; âm Onyomi là ひ :
惨 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là みじーめ; âm Onyomi là さん :

惨(ひさん) : bi thảm
しくて惨め(かなしくてみじめ) : bi thảm

鮮 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là あざーやか; âm Onyomi là せん :
明 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là あきーらか; âm Onyomi là めい :

(せんめい) : rõ ràng
鮮やかでらか(あざやかであきらか) : rõ ràng

透 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là あかーるい; âm Onyomi là とう :
明 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là すーく; âm Onyomi là めい :

(とうめい) : trong suốt
るくて透きった(あかるくてすきとおった) : trong suốt

彫 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là ほーる; âm Onyomi là ちょう :
刻 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là きざーむ; âm Onyomi là こく :

(ちょうこく): điêu khắc
彫りんだもの(ほりきざんだもの) : điêu khắc

悪 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là わるーい; âm Onyomi là あく :
癖 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là くせ; âm Onyomi là へき :

癖(あくへき) : tật xấu
い癖(わるいくせ) : tật xấu

隣 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là となり; âm Onyomi là りん :
人 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là ひと; âm Onyomi là じん :

(りんじん) : hàng xóm
隣の(となじのひと) : hàng xóm

免 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là まぬがーれる; âm Onyomi là めん :
税 – Chữ Hán này có Onyomi là ぜい :
品 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là しな; âm Onyomi là ひん :

(めんぜいひん) : đồ miễn thuế
を免れる(ぜいきんをまぬがれるしな) : đồ miễn thuế

後 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là あと; âm Onyomi là こう :
継 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là つーぐ; âm Onyomi là けい :
者 – Chữ Hán này có âm Kunyomi là もの; âm Onyomi là しゃ :

(こうけいしゃ) : người thừa kế
を継ぐ(あとをつぐもの) : người thừa kế

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 48. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :