回 « Back to Glossary IndexKanji 回 Âm Hán Việt của chữ 回 : Hồi Onyomi : かい / え . Kunyomi : まわ Cấp độ : Cách Nhớ chữ 回 : Quay vòng tròn Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 回 : 回る(まわる):Quay 今回(こんかい):Lần này 回答(かいとう):Câu trả lời 回復(かいふく):Hồi phục 回転(かいてん):Quay vòng Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 回 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 回 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: 100 chữ Kanji thông dụng nhấtHọc minna no nihongo bài 27Tổng hợp các cách đếm trong tiếng NhậtTổng hợp ngữ pháp Minna no nihongoTổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục