Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thao tác máy tính cơ bản

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thao tác máy tính cơ bảnTừ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thao tác máy tính cơ bản

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thao tác máy tính cơ bản. Chào các bạn, để tiếp nối chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn 1 số câu và 1 số Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thao tác máy tính cơ bản.
Thao tác cơ bản

Khởi động, bật máy tính
パソコンをげる。
Pasokon wo tachi ageru.

Khởi động lại máy tính
パソコンをする。
Pasokon wo Saikidou suru.

Tắt máy tính
パソコンをする。
Pasokon wo Shuuryou suru.

Gõ phím (nhập dữ liệu)
キーボード(キー
Keybord Sousa (Key Nyuu-ryoku)

copy và dán – paste (động từ)
コピーして貼りつける(
Copy shite hari tsukeru.

cut và paste (động từ)
りとって貼りつける(
Kiritotte hari tsukeru

Undo, bỏ hành động vừa làm

Moto ni modosu

Lưu lại
する
Hozon suru

Nhấn nút mũi tên phải (trái)

Migi(Hidari) Yajirushi wo osu

Nhấn mũi tên lên trên

Ue Yajirushi wo osu.

Nhấn mũi tên xuống dưới

Shita Yajirushi wo osu.

Giữ nút Ctrl và nhấn nút mũi tên sang phải.
Ctrlキーをしながら
Control Key wo oshi nagara Migi Yajirushi wo osu.

Di chuyện con trỏ (chuột) tới đường link đó và click
マウスのポインターをそのリンクにして、クリックする。
Mouse no pointer wo sono Link ni idou shite, Click suru.

Cuộn (thanh cuộn) lên/ xuống
に/ にスクロールする
Ueni / Shita ni scrol suru

Kéo (để thả)chuột vào vị trí được chỉ định sẵn
マウスのドラッグでにする
Mouse no drag de shitei Hanni shitei ni suru.

Kéo và thả (động từ)
ドラッグ&ドロップする(
Drag & Drop suru

Mở danh mục (menu) programe, rồi click …
「プログラム」メニューをき、—をクリック。
Program Menu wo hiraki, —- wo Click.

Xem thêm : từ vựng tiếng Nhật về IT cấp độ N2

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thao tác máy tính cơ bản P2.

Cài đặt
する
Settei suru

Cài đặt các khoản mục cài đặt
する。
Settei Koumoku wo Shitei suru.

Thay đổi các khoản mục cài đặt trong hộp thoại
ダイアロボックスする。
Dialog box-nai no Settei Koumoku wo Henkou suru.

Kích hoạt —
~をにする
— wo Yuukou ni suru.

Vô hiệu —
~をにする
— wo Mukou ni suru.

Kích hoạt / vô hiệu hoá mã JavaScript
JavaScriptを/にする
JavaScript wo Mukou / Yuukou ni suru.

(giá trị) cài đặt ban đầu khi cài đặt
インストール(
Install-ji no Shoki Settei (chi)

Chọn nút radio button trong …
—のラジオボタンを択する。
—- no Radio button wo sentaku suru.

Chọn (tích) vào mục —(tên khoản mục)
—(項)にチェックマークをれる
—– ni Check Mark wo ireru.

Bỏ chọn mục —(tên khoản mục)
—(項)のチェックマークを
—- no Check Mark wo Hazusu.

Trên đây là 1 số câu và 1 số Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thao tác máy tính cơ bản. Mời các bạn cùng xem các từ vựng theo chủ đề khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề hoặc trong list : Từ vựng tiếng Nhật chuyên nghành IT.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :