Tổng hợp động từ tiếng Nhật N5

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N5

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N5. Chào các bạn, trong bài viết này tự học online xin tổng hợp lại những động từ tiếng Nhật thuộc cấp độ N5, dành cho bạn nào muốn học từ vựng tiếng Nhật theo kiểu học chuyên động từ 😉 Bài viết này được trích ra từ danh sách từ vựng tiếng Nhật N5 trên tuhoconline.net.

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N5

Có thể bạn quan tâm : những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N5 – ngày 1

1. あびる : Tắm
2. かかる : Tốn (thời gian, tiền bạc)
3. かける : Treo lên, treo, dựng
4. かける : Gọi (điện)
5. かぶる : Đội (nón, mũ)
6. コピー・する : Sao chép
7. する : Làm
8. つける : Bật (điện)
9. できる : Có thể

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N5 – ngày 2

10. なる : Trở thành
11. はく : Mặc (quần)
12. やる : Làm
13. う : Khác với. Cách đọc : ちがう
14. く : Kéo. Cách đọc : ひく
15. む : Uống. Cách đọc : のむ
16. ぐ : Bơi. Cách đọc : およぐ
17. す : Ấn. Cách đọc : おす
18. う : Gặp gỡ. Cách đọc : あう
19. く : Mở. Cách đọc : あく
20. ける : Mở. Cách đọc : あける

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N5 – ngày 3

21. える : Ghi nhớ. Cách đọc : おぼえる
22. る : Quay về, về nhà. Cách đọc : かえる
23. きる : Thức dậy. Cách đọc : おきる
24. う : Hút (thuốc lá). Cách đọc : すう
25. 居る : Có (chỉ sự tồn tại của người). Cách đọc : いる
26. える : Dạy bảo. Cách đọc : おしえる
27. る : Rẽ, gấp khúc. Cách đọc : まがる
28. める : Làm việc. Cách đọc : つとめる
29. せる : Cho xem. Cách đọc : みせる
30. る : Nhìn, xem, quan sát. Cách đọc : みる

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N5 – ngày 4

31. う : Nói. Cách đọc : いう
32. ぶ : Gọi. Cách đọc : よぶ
33. く : Đi. Cách đọc : いく/ゆく
34. りる : Xuống (tàu xe). Cách đọc : おりる
35. る : Rơi (mưa, tuyết). Cách đọc : ふる
36. る : Gặp rắc rối. Cách đọc : こまる
37. す : Bật (ô), chỉ (tay). Cách đọc : さす
38. る : Ngồi xuống. Cách đọc : すわる
39. 咲く : Nở (hoa). Cách đọc : さく
40. る : Làm ra, tạo ra. Cách đọc : つくる

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N5 – ngày 5

41. 撮る : Chụp ảnh. Cách đọc : とる
42. 使う : Sử dụng. Cách đọc : つかう
43. まる : Bắt đầu. Cách đọc : はじまる
44. まる : Dừng lại. Cách đọc : とまる
45. ぬ : Chết. Cách đọc : しぬ
46. つ : Cầm, nắm. Cách đọc : もつ
47. りる : Mượn. Cách đọc : かりる
48. る : Lấy. Cách đọc : とる
49. る : Kết thúc. Cách đọc : おわる
50. う : Học. Cách đọc : ならう

Phần tiếp theo mời các bạn xem trang sau

Tự học online hi vọng bài viết này có thể giúp các bạn tự học tiếng Nhật online dễ dàng hơn.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :