Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phốTừ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố. Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin mời các bạn cùng học tên tiếng Nhật của một số vật, công trình xây dựng thường gặp hằng ngày trong thành phố.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố :

 toshi  : thành phố. âm Hán Việt : đô thị

・ビル  tatemono – biru : toà nhà, từ biru có nguồn gốc từ từ building, cũng có lúc đọc là ビルディング nhưng đọc là ビル sẽ ngắn hơn. Lưu ý phân biệt với chữ ビール nghĩa là bia, có trường âm tại chữ ビ

アパート apaato :  căn hộ trong 1 tòa nhà chung cư. Từ ngày có nguồn gốc từ từ tiếng Anh :  apartment

(てつどうのえき) tetsudou no eki : ga tàu.  là đường sắt,  là ga -> ga đường sắt.

ビル(ちょうこうそうビル) choukousou biru : toà nhà chọc trời,  là siêu cao tầng.

(ひじょうかいだん) hijou kaidan : cầu thang thoát hiểm.  là bất bình thường, những lúc khẩn cấp

(きょうかい) kyoukai : nhà thờ

 koujou : công trường, nhà máy

バルコニー barukonii : ban công

gakkou :  trường học

(えんとつ) entotsu :  ống khói

(しょうぼうしょ) shoubousho : cục phòng cháy chữa cháy

(はくぶつかん) hakubutsukan : bảo tàng

燈(こうつうしんごうき) koutsu shingo ki : đèn giao thông

(けいさつしょ)  keisatsusho : sở cảnh sát

byouin : bệnh viện

マンホールのふた  manhooru no futa : nắp cống

所(けいむしょ)   keimusho :  nhà tù

(やっきょく) yakkyoku : hiệu thuốc

(しゃどう) shadou : đường xe chạy

 honya : hiệu sách

(ちゅうしゃじょう)  chuushajou : bãi đỗ xe

おもちゃ omochaya cửa hàng đồ chơi
(えいがかん)  eigakan : rạp chiếu phim

Xem thêm : So sánh ごめんなさい và すみません

7 cách nói chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Thể thao

Trên đây là nội dung của bài viết : Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố. Mời các bạn cùng học các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :