Tên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể

Tên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thểTên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể

Chào các bạn, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn tên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể. Các bạn hãy chạm hay nghĩ đến các bộ phận trên cơ thể mình và đọc tên của chúng bằng tiếng Nhật nhé 🙂 Thứ tự các từ được đặt từ trên đầu xuống dưới gót chân, rất tiện cho các bạn khi ôn luyện. Một số từ được bổ sung không được thể hiện trong tranh.

Các bạn mới học có thể bỏ qua các chữ Hán ở đầu, chỉ cần học theo chữ hiragana hoặc romaji

頭 あたま atama : đầu. Chi tiết hơn các bộ phận trên mặt, các bạn tham khảo bài : từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên khuôn mặt

 かみのけ ka mi nô kê : tóc

 くび kubi : cổ

のど nodo : cổ họng

 からだ karada  : cơ thể, thân

 かた kata : vai

 せなか senaka : lưng

胸 むね mune : ngực

 て te : tay

肘 ひじ hiji : Khuỷu tay

 てくび tekubi : cổ tay

 ゆび yubi : ngón tay

(những từ có thể học thêm :

 おやゆび oyayubi : ngón cái

 ひとさしゆび hitosashi yubi : ngón trỏ, ngón chỉ người

 なかゆび naka yubi : ngón giữa

 くすりゆび kusuri yubi : ngón đeo nhẫn, ngón ngoáy thuốc (khi đun hoặc làm hòa tan)

 こゆび koyubi : ngón út)

 こし koshi : eo

お腹 おなか – onaka : bụng

尻 しり shiri : mông

 あし ashi : chân

膝 ひざ hiza : đầu gối

 あしくぶ ashikubi : cổ chân

つま つまさき tsumasaki : ngón chân

かかと kakato : gót chân

Bài hát về các bộ phận trên cơ thể

Xem thêm :

Nà ní là gì? Nghĩa của từ nà ní hay na ni

Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng nhất

Các loại chứng chỉ tiếng Nhật

Trên đây là Tên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể cơ bản, hay gặp. Mời các bạn cùng học các từ vựng tiếng Nhật khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review
Tên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể
Average rating:  
 1 reviews
by thể on Tên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể

lần từ đầu xuống chân, rất dễ luyện 🙂

Câu hỏi - góp ý :