耳 « Back to Glossary IndexKanji 耳 Âm Hán Việt của chữ 耳 : Nhĩ Cách đọc chữ 耳 : Onyomi : じ. Kunyomi : みみ. Cách nhớ : Hình cái tai Những từ thường gặp có chữ chữ Kanji 耳 : 耳(みみ): Tai 初耳(はつみみ):Lần đầu nghe thấy 耳かき(みみかき): Đồ ngoáy tai 耳鳴り(みみなり):Ù tai 耳鼻科(じびか):Khoa tai mũi Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 耳 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhấtCác bộ thủ thường gặp trong chữ kanjiHọc minna no nihongo bài 36Tên các bộ phận cơ thể tiếng nhậtTổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục