You dont have javascript enabled! Please enable it!

Học minna no nihongo bài 36

Trang: 1 2 3 4

 

Học minna no nihongo bài 36

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 36

học minna no nihongo bài 24

1. Từ vựng :

TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 とどきます きます được gửi đến
2 でます ます tham gia, tham dự
3 うちます ちます đánh ( máy chữ)
4 ちょきんします します tiết kiệm tiền
5 ふとります tăng cân
6 やせます giảm cân
7 すぎます ぎます quá
8 なれます れます quen với
9 かたい cứng
10 やわらかい らかい mềm
11 でんし điện tử
12 けいたい ~ cầm tay
13 こうじょう nhà máy
14 けんこう sức khỏe
15 けんどう kiếm đạo
16 まいしゅう hàng tuần
17 まいつき hàng tháng
18 まいとし hàng năm
19 やっと cuối cùng thì
20 かなり khá, tương đói
21 かならず nhất định
22 ぜったいに tuyệt đối
23 じょうずに giỏi, khéo
24 できるだけ cố gắng
25 このごろ gần đây
26 ずつ mỗi
27 そのほうが。。。 cái đó ~ hơn
28 ショパン Sô-panh, nhà soạn nhạc thiên tài người Ba Lan
29 おきゃくさま quý khách
30 とくべつな khác biệt
31 していらっしゃいます đang làm (kính ngữ của しています)
32 すいえい môn bơi lội
33 ∼とか∼とか hoặc…hoặc
34 タンゴ tên một điệu nhảy
35 チャレンジします thử thách, dám làm
36 きもち cảm xúc, tâm trạng

2. Kanji

: Công 

(kougyou) : Công nghiệp

(Kouba) : Công trường

: Kí

(kisha) : Phóng viên

(nikki) : Nhật kí

: Nhĩ

(mimi) : Cái tai

(jibika) : Khoa tai mũi

: Nha

(ha) : Cái răng

: Dã

(no) : Cánh đồng

(heiya) : Đồng bằng

: Thái 

(saien) : Vườn rau

(tamana) : Bắp cải

低 : Đê

(teika) : Suy giảm

: Thái

陽 (taiyou) : Mặt trời

い (futoi) : Béo

: Nhược

い (yowai) : Yếu, kém

(yowaki) : Nhát gan, nhút nhát, rụt rè

: Nhược

い (wakai) : Trẻ

(wakamono) : Giới trẻ

: Biệt 

(betsubetsu) : Riêng biệt, từng cái

: Đả 

つ (utsu) : Đánh, đập, vỗ

: Quá 

ぎる (sugiru) : Qua, vượt qua

: Vi 

い (machigai) : Lỗi sai

う (chigau) : Sai, nhầm lẫn, khác

: Tất 

(hitsuyou) : Tất yếu

(hitsuzen) : Tất nhiên

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp bài 36 tại trang sau

Trang: 1 2 3 4

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: