野
« Back to Glossary Index
Họ tới cánh đồng để chuẩn bị cày trước
野 : Dã.
Onyomi : や / しょ.
Kunyomi : の.
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
野球(やきゅう):bóng chày
野原(のはら):đồng cỏ
野菜(やさい):rau củ
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục