Tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp

Tên các loại bệnh thường gặp trong tiếng Nhật. Trong quá trình học tiếng Nhật, việc nắm vững từ vựng về sức khỏe và các loại bệnh rất quan trọng, đặc biệt khi bạn sinh sống, làm việc hoặc du học tại Nhật Bản.
Bài viết hôm nay của tuhoconline.net sẽ giúp bạn tổng hợp các tên bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp, kèm cách đọc (romaji)nghĩa tiếng Việt dễ hiểu nhất.

Tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp

Tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp

Từ vựng tiếng nhật về bệnh da liễu

アレルギー Dị ứng.

皮膚炎(ひふえん): Viêm da

乾燥性皮膚炎(かんそうせいひふえん): viêm da do khô da.

湿疹 ( しっしん) Phát ban

田虫 (たむし) Hắc lào

疥癬(かいせん) : Bệnh ghẻ. Là loại bệnh do ký sinh trùng xâm nhập gây ra. Cực ngứa

benh ve da tieng nhat
1 biểu hiện của bệnh ghẻ 疥癬 かいせん

帯状疱疹(たいじょうほうしん) : Bệnh zona. Còn gọi là zona thần kinh, do virus thủy đậu trước đó chưa bị diệt mà ẩn vào trong tế bào thần kinh. Bệnh thủy đậu tiếng Nhật là 水痘(すいとう).

乾癬(かんせん) : Bệnh vẩy nến.

Tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp

💉 1. Từ vựng cơ bản về bệnh tật (病気 – びょうき)

Tiếng Nhật Romaji Nghĩa tiếng Việt
かぜ kaze Cảm, cảm lạnh
インフルエンザ infuruenza Cúm, cảm cúm
ねつ netsu Sốt
はなみず hanamizu Sổ mũi
せき seki Ho
のどのいたみ nodo no itami Đau họng
はいた haita Đau răng
ずつう zutsuu Nhức đầu
ふくつう fukutsuu Đau bụng
けが kega Vết thương, bị thương

Tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp

🧠 2. Một số bệnh thông dụng khác

Tiếng Nhật Romaji Nghĩa tiếng Việt
じんましん jinmashin Dị ứng da, nổi mề đay
ぜんそく zensoku Hen suyễn
とうにょうびょう tounyoubyou Bệnh tiểu đường
こうけつあつ kouketsuatsu Cao huyết áp
しんぞうびょう shinzoubyou Bệnh tim
がん gan Ung thư
かんせんしょう kansenshou Bệnh truyền nhiễm
はいた haita Đau răng
しょくちゅうどく shokuchuudoku Ngộ độc thực phẩm
びょうき byouki Bệnh nói chung

Tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp

🏥 3. Mẫu câu giao tiếp khi đi khám bệnh bằng tiếng Nhật

Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp thường gặp khi bạn đến bệnh viện hoặc phòng khám ở Nhật Bản:

  1. のどが いたいです。
    (Nodo ga itai desu.) → Tôi bị đau họng.

  2. ねつが あります。
    (Netsu ga arimasu.) → Tôi bị sốt.

  3. あたまが いたいです。
    (Atama ga itai desu.) → Tôi bị đau đầu.

  4. いが いたいです。
    (I ga itai desu.) → Tôi bị đau dạ dày.

  5. びょういんは どこですか。
    (Byouin wa doko desu ka?) → Bệnh viện ở đâu vậy?

  6. このくすりは どうやって のみますか。
    (Kono kusuri wa dou yatte nomimasu ka?) → Uống thuốc này như thế nào ạ?

  7. おなかが いたくて、ねむれません。
    (Onaka ga itakute, nemuremasen.) → Tôi bị đau bụng và không ngủ được.

Tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp

🌸 4. Cách ghi nhớ từ vựng về bệnh hiệu quả

  1. Học theo nhóm từ: chia các từ bệnh theo chủ đề như “bệnh cảm cúm”, “bệnh tiêu hóa”, “bệnh tim mạch” để dễ nhớ hơn.

  2. Dùng hình ảnh minh họa: tưởng tượng vị trí đau hoặc gắn với biểu tượng dễ nhớ.

  3. Tạo flashcard: Viết tiếng Nhật ở một mặt, nghĩa tiếng Việt ở mặt còn lại để luyện nhanh.

  4. Đặt câu với mỗi từ: ví dụ 「きょうは ずつうが します」(Hôm nay tôi bị đau đầu).

  5. Luyện nghe – nói qua hội thoại ngắn để nhớ cách sử dụng trong thực tế.

💊 5. Một số từ liên quan đến bệnh viện và thuốc

Tiếng Nhật Romaji Nghĩa tiếng Việt
びょういん byouin Bệnh viện
いしゃ isha Bác sĩ
かんじゃ kanja Bệnh nhân
くすり kusuri Thuốc
ちゅうしゃ chuusha Tiêm, chích
けんさ kensa Kiểm tra, xét nghiệm
れんらく renraku Liên lạc
よやく yoyaku Đặt lịch hẹn
しんさつ shinsatsu Khám bệnh
いりょうひ iryouhi Chi phí y tế

Tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp

🌿 6. Lời khuyên khi học từ vựng về bệnh bằng tiếng Nhật

  • Ôn tập thường xuyên để không quên từ hiếm dùng.

  • Nghe podcast hoặc xem video y tế bằng tiếng Nhật giúp quen phát âm.

  • Tập nói trước gương để luyện diễn đạt khi gặp bác sĩ.

  • Sử dụng thực tế: nếu bạn đang sống ở Nhật, hãy quan sát biển hiệu ở bệnh viện, hiệu thuốc.

Tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp

Tên các loại bệnh trong tiếng Nhật khác

頭痛 ( ずつう) Đau đầu

腰痛 ( ようつう) Đau lưng

ストレス:Stress

胃痛 ( いつう) : Đau dạ dày tiếng Nhật là itsu.

痔 ji : bệnh trĩ

持病 jibyou : bệnh có từ trước

インフルエンザ : cảm cúm. Từ cảm cúm tiếng nhật này thường nói tới các chủng cúm gia cầm H5N…

打ち身 ( うちみ) Vết bầm tím

痛風 つうふう Thống phong, bệnh gút

おたふくかぜ Quai bị

風邪 ( かぜ) Cảm cúm

花粉症(かふんしょう) Dị ứng phấn hoa

過労( かろう) Làm việc quá sức

ガン Ung thư. 肺ガン はいがん ung thư phổi

切り傷 (きりきず) vết xước, vết đứt do bị cắt

くしゃみ Hắt hơi

結核 ( けっかく) Bệnh ho lao.

高血圧( こうけつあつ) Huyết áp cao.

寒気 (さむけ) Cảm lạnh

心臓病 ( しんぞうびょう) Bệnh tim

せき Bị ho

ぜんそく Hen, xuyễn

糖尿病 (とうにょうびょう) Bệnh tiểu đường tiếng Nhật là tounyoubyou).

日本脳炎( にほんのうえん) Viêm não Nhật Bản

のどの炎症(えんしょう) Viêm họng. Trong từ viêm họng tiếng Nhật này thì nodo là họng. Còn enshou là chứng viêm

歯痛 (しつう/はいた) Đau răng

はしか Bệnh sởi.  はしかにかかる Bị mắc sởi

(はな) づまり Nghẹt mũi

日焼け( ひやけ) Cháy nắng

マラリア Sốt rét  –  マラリアにかかる bị sốt rét

(みみ)の痛み(いたみ) Bệnh đau tai

虫歯 ( むしば) Sâu răng

肩こり katakori : đau vai

食物アレルギー shokumotsu arerugi- : dị ứng thực phẩm

Tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật thường gặp

Tên 1 số triệu chứng bệnh bằng tiếng Nhật

喉(のど)/ (は)がいたい : Cổ họng/ răng bị đau

かゆい : ngứa

食欲がない (しょくよくがない): không thèm ăn, chán ăn

(ねつ)が出(で)る/ 熱がある : Sốt

1 Số từ vựng khác

ウィルス virus

うつ病 (utsubyou ) : bệnh trầm cảm (làm gì cũng không vui, không muốn ăn, nhanh mệt)

感染(かんせん)= うつす : truyền bệnh, truyền nhiễm

高血圧(こうけつあつ)Huyết áp cao

Bệnh gút tiếng nhật là 痛風 (tsuufuu)

Bị sốt tiếng nhật là 熱が出た (netsu ga deta)

Bệnh trĩ tiếng nhật là 痔. Chia nhỏ ra : trĩ nội – 内痔核 (naiji) và 外痔 (gaiji)

Bị cảm tiếng nhật : 風をひいた (kaze wo hiita)

nấm da đầu tiếng nhật là カビが原因の脂漏性皮膚炎 kabi ga genin no shirousei hifuen : triệu chứng viêm da do nấm

Trên đây là 1 số từ vựng Tên các loại bệnh thường gặp trong tiếng Nhật. Mời các bạn cùng xem những từ vựng tiếng Nhật khác theo chủ đề trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.

Follow us on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bài viết liên quan: