You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Tiếng Nhật thực dụng chủ đề hội nghị

Tiếng Nhật thực dụng chủ đề hội nghị

Chào các bạn, trong chuyên mục Tiếng Nhật thực dụng này, Tự học online sẽ lần lượt giới thiệu tới các bạn những câu tiếng Nhật thông dụng, được dùng để mô tả hoặc giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày. Tiếng Nhật thực dụng chủ đề hội nghị.

Tiếng Nhật thực dụng chủ đề hội nghị

10からがある
10 ji kara kaigi ga aru
có một cuộc họp lúc 10:00

がある
maishuu getsuyou ni kaigi ga aru
có một cuộc họp vào thứ Hai

スケジュールをする
sukejuuru o kakunin suru
kiểm tra lịch trình

スケジュールをする
sukejuuru o henkou suru
thay đổi lịch trình

める
kaigi no nichiji to basho o kimeru
thiết lập ngày và địa điểm cho cuộc họp

のアポを
torihikisaki no apo o toru
đặt lịch hẹn với công ty khách hàng

そのがつかない
sonohi wa tsugou ga tsukanai
không có thời gian vào ngày đó

がある
senyaku ga aru
có một cuộc hẹn trước

する
kaigi o settei suru
thiết lập một cuộc họp

する
kaigishitsu o yoyaku suru
đặt phòng họp

さえる
kaijou o osaeru
đảm bảo nơi họp

いすをべる
isu o naraberu
sắp xếp ghế

に机をえる
kaigiyou ni tsukue o narabekaeru
sắp xếp lại bàn cho cuộc họp

を20する
shiryou o 20 bu youi suru
chuẩn bị 20 bản tài liệu

える
shussekisha no kazu o kazoeru
đếm số lượng người tham dự

マイクをする
maiku o junbi suru
chuẩn bị micro

をする
denwa kaigi o suru
có một cuộc gọi hội nghị

テレビをする
terebi kaigi o suru
có một hội nghị từ xa

する
kaigi ni shusseki suru
dự một hội nghị

する
kaigi o kesseki suru
vắng mặt trong một cuộc họp

をサボる
kaigi o saboru
bỏ qua một cuộc họp

退する
kaigi no tochuu de taiseki suru
rời khỏi chỗ trong cuộc họp

する
shiryou o haifu suru
phân phát tờ rơi


shiryou ni me o toosu
nhìn qua các tờ rơi

の司める
kaigi no shikai o tsutomeru
chủ trì cuộc họp

りでやる
shikai o mochimawari de yaru
thay phiên nhau làm chủ tọa

きは
kare no maeoki wa nagai
Lời giới thiệu của anh ấy thật dài


hondai ni hairu
vào chủ đề chính

を提する
gidai o teishutsu suru
đề xuất một chủ đề

討課する
kentou kadai o kakunin suru
xác nhận chương trình

する
kyoshu suru
dơ tay lên

はっきりとする
hakkiri to hatsugen suru
nói rõ ràng

をちゃんと
jibun no iken o chanto iu
nói rõ ràng những gì suy nghĩ

しない
hitokoto mo hatsugen shinai
không nói một từ nào

を繰り
onaji hanashi o kurikaesu
lặp lại cùng một chủ đề

がそれる
hanashi ga soreru
lạc đề

テーマとのないをしてしまう
teema to kankei no nai hanashi o shite shimau
nói về một chủ đề không liên quan

する
hatsugensha ni shitsumon suru
hỏi người thuyết trình một câu hỏi

ける
kare no iken ni mimi o katamukeru
lắng nghe ý kiến của anh ấy

の趣旨ができる
kanojo no hatsugen no shushi ga rikai dekiru
xem trọng tâm phát biểu của cô ấy

うなずく
unazuku
cúi đầu

メモを
memo o toru
ghi chép

な討論をする
kappatsuna touron o suru
có một cuộc thảo luận sôi nổi

そのを率
sono mondai o socchoku ni hanashiau
thảo luận vấn đề một cách thẳng thắn

討論にする
touron ni sekkyokuteki ni sanka suru
tích cực tham gia vào một cuộc thảo luận

ブレーンストーミングをする
bureensutoomingu o suru
suy nghĩ

しい針を
atarashii houshin o uchidasu
đưa ra chính sách mới

をする
eigyou houkoku o suru
lập báo cáo về doanh số

振のする
eigyou fushin ni genin o tsuikyuu suru
tìm hiểu nguyên nhân của khó khăn tài chính

を求める
shussekisha no doui o motomeru
tìm kiếm sự đồng tình của những người tham dự

する
teian ni sansei suru
đồng ý với đề xuất

する
kare no iken ni hantai suru
phản đối ý kiến của anh ấy

が却された
teian ga kyakka sareta
Đề xuất đã bị từ chối

いいがある
ii an ga aru
có một ý tưởng tốt

すばらしいいつく
subarashii an o omoitsuku
chú ý vào một ý tưởng tuyệt vời

なアイデアを
kibatsuna aidea o dasu
trình bày một ý tưởng mới lạ


betsu no wadai ni utsuru
chuyển sang chủ đề khác

させる
sankasha o kanshi saseru
gây ấn tượng với người tham dự

Trên đây là nội dung bài viết : Tiếng Nhật thực dụng chủ đề hội nghị. Mời các bạn cùng xem các bài viết tương tự trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề hoặc : tiếng Nhật thực dụng

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: