Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề mỹ phẩmTừ vựng tiếng Nhật theo chủ đề mỹ phẩm

Mỹ phẩm là 1 đề tài được rất nhiều bạn quan tâm, không chỉ riêng nữ mà nhiều bạn nam cũng tìm hiểu để mua làm quà cho người thường 🙂 Mỹ phẩm mua tại Nhật cũng được đánh giá cao về độ tin cậy và chất lượng, do vậy có rất nhiều bạn mua và mang về làm quà. Để giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc đọc và tìm hiểu các loại mỹ phẩm định mua, Trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn 1 số từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề mỹ phẩm.

1. Loại da:

①  (ふつうはだ): da thường

② 脂 (しせいはだ・脂 có nghĩa là mỡ – abura. da có tính dầu)/ オイリースキン(bắt nguồn từ tiếng anh : oily skin): da nhờn

③  (かんそうはだ)/ ドライスキン (bắt nguồn từ từ tiến anh : dry skin) : da khô

④  (こんごうはだ)/ ミックススキン (bắt nguồn từ : mix skin) : da hỗn hợp, giữa da khô và da nhờn.

⑤ 敏 (びんかんはだ): da nhạy cảm. 敏 : mẫn cảm, nhạy cảm.

⑥ ニキビができやすい (はだ): da dễ nổi mụn, dễ có trứng cá.

2. Sản phẩm dưỡng da

① メイク(お)とし/ クレンジング: tẩy trang. メイク : trang điểm (bắt nguồn từ từ make up). クレンジング : cleaning – làm sạch.

ミルク (せんがん): sữa rửa mặt.  : rửa mặt.

(けしょうすい)/ ローション (lotion): nước dưỡng da, dữ ẩm, làm da mịn
a. しっとりタイプ: loại ẩm. しっとり : (kem, mỹ phẩm…) loại ẩm, hơi ẩm.
b. さっぱりタイプ: loại ít ẩm, ko bết dính (dành cho da dầu, da hỗn hợp thiên dầu). さっぱり : sảng khoái, sạch

液 (びようえき)/ セラム/エッセンス: hỗn hợp chứa các thành phần dưỡi ẩm, làm trắng/serum (tinh chất mỹ phẩm)/dầu (hỗn hợp dầu)

液 (にゅうえき)/ ミルク : sữa dưỡng ẩm/ sữa dưỡng ẩm
Sữa cũng có 2 loại như nước hoa hồng:
a. しっとりタイプ: loại nhiều ẩm
b. さっぱりタイプ: loại ít ẩm, ko bết dính

湿(ほしつ)クリーム/モイスト・モイスチャークリーム: kem dưỡng ẩm. モイスト(moist viết tắt của từ moisture ・モイスチャー (moisture)

め (ひやけどめ): chống nắng. け : cháy nắng. め : ngăn ngừa

Xem thêm : các hãng mỹ phẩm nổi tiếng tại Nhật

3. Một số từ vựng khác

① ニキビケア: chăm sóc da đang có mụn. ニキビ : mụn, trứng cá.
ニキビ(ちりょう): trị mụn
ニキビ(よぼう): ngừa mụn

②  (びはく)/ホワイト: sản phẩm trắng da

③ エイジングケア: chống lão hoá. エイジング : aging – già đi, có tuổi. ケア : care – chăm sóc.

④ 穴 (けあな)ケア: sản phẩm chăm sóc (làm sạch, làm kín) lỗ chân lông

⑤ ピーリング: tẩy da chết (bóc lớp da bên ngoài để lại lớp da non bên trong). ピーリング : peeling -peel : bóc vỏ, lộ da

⑥ シミ・ そばかすをぐ(ふせぐ): chống nám/ tàn nhang. シミ  nám そばかす : tàn nhang

⑦ 荒れ (はだあれ)/ トラブル: da mẩn đỏ/ da có vấn đề

⑧ くすみ・ごわつき: da sạm, sần sùi

⑨  (ふるいかくしつ): da chết

⑩ 潤(うるお)い: ẩm (loại giữ ẩm)

⑪  べたつき: sự bết, dính

⑫ つるつる/ すべすべ: da trơn láng, nhẵn nhụi

⑬  もちもち: da mềm mịn (như da em bé)

⑭ シートマスク: mặt nạ giấy

⑮ あぶらとり (あぶらとりがみ): giấy thấm dầu

Trên đây là 1 số Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề mỹ phẩm. Hi vọng với những từ vựng này, các bạn có thể tự mình ra siêu thị chọn và mua cho mình loại mỹ phẩm phù hợp. Nếu muốn tìm nguồn hàng rẻ hơn trên mạng, các bạn có thể tham khảo thêm bài : cách mua hàng trên rakuten – 1 trang bán hàng nổi tiếng của Nhật.

xem thêm : tên một số sản phẩm người Việt hay mua tại Nhật

Mời các bạn cùng học tiếng Nhật qua các bài viết khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :