Từ vựng tiếng Nhật về các loại sữa tắm tại Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật về các loại sữa tắm tại Nhật Bản

Sở hữu làn da đẹp là mong muốn không của riêng ai. Đặt mối quan tâm ấy của khách hàng lên hàng đầu, các nhãn hiệu sữa tắm tại Nhật Bản đã không ngừng nghiên cứu và cho ra mắt những sản phẩm với chất lượng tốt cùng hiệu quả tuyệt vời. Tuy nhiên giữa một rừng các sản phẩm đó, để chọn cho mình một sản phẩm ưng ý và phù hợp thật không dễ dàng. Trong bài viết dưới đây Tự học tiếng Nhật online sẽ tổng hợp các loại sữa tắm và các Từ vựng tiếng Nhật về các loại sữa tắm tại Nhật Bản để bạn có nguồn tham khảo khách quan nhé!

Gợi ý nhỏ, các bạn có thể xem thêm bài viết Các loại dầu gội tại Nhật Bản và từ vựng tiếng Nhật về dầu gội mà Tự học tiếng Nhật online đã giới thiệu ở kỳ trước!

Các loại sữa tắm tại Nhật Bản

Sữa tắm – ngoài công dụng chính giúp làm sạch da, diệt khuẩn cho da, chúng còn có những công dụng tuyệt vời khác như: dưỡng da trắng sáng, dưỡng da mềm mịn, cấp ẩm cho làn da khô… Để lựa chọn được loại phù hợp nhất, bên cạnh việc hiểu được công dụng từng loại, bạn còn cần hiểu được loại da của chính mình. Với mỗi loại da khác nhau lại có nhu cầu sử dụng sữa tắm khác nhau. Khí hậu cũng là yếu tố ảnh hưởng tới tình trạng da của mỗi người. Đặc biệt với những ai đang sinh sống tại Nhật Bản – nơi có vùng khí hậu khác với Việt Nam, cũng cần chú ý đến sự thay đổi của làn da để có được lựa chọn đúng đắn nhé!

1. Sữa tắm Biore u – ビオレu ボディウォッシュ

Thương hiệu: Kao –

Giá tham khảo: 1324 Yên

Đứng thứ nhất trong danh sách này là sữa tắm Biore u. Với thành phần có tính axit nhẹ, loại sữa tắm này thích hợp dùng cho cả gia đình (nghĩa là phù hợp với cả trẻ nhỏ). Để dễ dàng sử dụng, các bạn có thể chọn loại sữa tắm dạng bọt thay vì dạng kem lỏng. Một ưu điểm nữa đó là sữa tắm Biore u dùng được cho cả da dầu và da khô.

Sữa tắm Biore u - ビオレu ボディウォッシュ

2. Sữa tắm Moist Diane – モイスト・ダイアン ボディソープ

Thương hiệu: Storia – ストーリア

Giá tham khảo: 696 Yên

Sữa tắm Diane chiết xuất từ trái lựu, hiệu quả đem lại thiên về dưỡng ẩm do vậy sau khi tắm bạn sẽ có cảm giác làn da hơi “ẩm ướt”. Sản phẩm thích hợp sử dụng vào mùa đông – khi thời tiết trở nên hanh khô hoặc đặc biệt thích hợp với những bạn sở hữu làn da khô thiên bẩm.

Sữa tắm Moist Diane - モイスト・ダイアン ボディソープ

 

3. Sữa tắm Botanical  – ボタニカル ボディソープ

Thương hiệu: Botanist – ボタニスト

Giá tham khảo: 1080 Yên

Với 90% thành phần từ thảo mộc, sữa tắm Botanical Bodysoap Moist vô cùng dịu nhẹ với da. Đặc tính: dễ tạo bọt bông mịn, mùi hương thanh mát. Thích hợp dùng cho cả da nhờn và da khô.

Sữa tắm Botanical  - ボタニカル ボディソープ

4. Sữa tắm Bathtology – バストロジー 泡のボディケアウォッシュ

Thương hiệu: Lion – ライオン

Giá tham khảo: 537 Yên

Sữa tắm dạng bọt giúp bạn bỏ qua bước tạo bọt, tiết kiệm thời gian và cực kỳ tiện dụng. Thích hợp dùng cho da khô bởi hàm lượng dưỡng ẩm cao giúp da được giữ ẩm lâu hơn. Trong thành phần sữa tắm còn chứa các axit amin yếu giúp làm sạch da một cách nhẹ nhàng, hoàn toàn không gây kích ứng, thích hợp với cả da nhạy cảm.

Sữa tắm Bathtology - バストロジー 泡のボディケアウォッシュ

5. Sữa tắm Lux – ラックス ボディソープ

Thương hiệu: Unilever Japan – ユニリーバ・ジャパン

Giá tham khảo: 339 Yên

Là loại sữa tắm nước hoa với chiết xuất ngọc trai cùng tinh dầu (từ các loại hoa) tạo mùi hương mang ấn tượng sang trọng, quí phái. Hương có thể lưu được trên da cả ngày. Nên tạo bọt kĩ với lưới tạo bọt, chất bọt đạt chuẩn là loại bọt bông, mịn, đặc.

 Sữa tắm Lux - ラックス ボディソープ

6. Sữa tắm toàn thân Minon – ミノン 全身シャンプー

Thương hiệu: Daiichi Sankyou Healthcare – 第ヘルスケア

Giá tham khảo: 1170 Yên

Đây là loại sữa tắm được nhà sản xuất khuyến nghị dùng cho da khô, da nhạy cảm, hoặc dành cho những người gặp vấn đề về da (dị ứng, kích ứng). Thành phần kháng khuẩn là các axit amin từ thảo mộc, tác dụng chống viêm, hoàn toàn dịu nhẹ nên dùng được cho cả trẻ nhỏ. Ngoài để tắm, nó còn có thể sử dụng như một loại dầu gội giúp ngăn ngừa dấu hiệu khô da đầu, xóa bỏ cảm giác ngứa ngáy khó chịu. Hoặc dùng để rửa mặt.

Sữa tắm toàn thân Minon - ミノン 全身シャンプー

7. Sữa tắm Naive – ナイーブ ボディソープ

Thương hiệu: Kracie – クラシエ

Giá tham khảo: 370 Yên

Không hề chứa silicon, chất tạo màu, chất bảo quản hóa học paraben… 100% thành phần làm sạch da trong sữa tắm Naive được chiết xuất từ các loại thảo mộc. Vô cùng dịu nhẹ và khả năng giữ nước cho da sau khi tắm rất đáng kể!

Sữa tắm Naive - ナイーブ ボディソープ

8. Sữa tắm Dove Premium Moisture Care – ダヴ プレミアムモイスチャーケア ボディウォッシュ

Thương hiệu: Unilever Japan – ユニリーバ・ジャパン

Giá tham khảo: 1356 Yên

Đây là dòng sữa tắm đã quá quen thuộc với người Việt Nam. Sữa tắm Dove dùng cho da thường, da khô hoặc da hỗ hợp thiên khô. Giúp tăng cường khả năng dưỡng ẩm cho da sau khi sử dụng.

Sữa tắm Dove Premium Moisture Care - ダヴ プレミアムモイスチャーケア ボディウォッシュ

9. Sữa tắm Nivea Creme Care – 二ベア クリームケアボディウォッシュ

Thương hiệu: Kao –

Giá tham khảo: 421 Yên

Là sản phẩm có hàm lượng dưỡng ẩm cao. Sau khi tắm xong sẽ có cảm giác hơi “nhờn” nhưng đây chính là do tác dụng của thành phần dưỡng ẩm có trong sữa tắm. Khuyên dùng cho loại da khô.

Sữa tắm Nivea Creme Care - 二ベア クリームケアボディウォッシュ

10. Sữa tắm Curel – キュレル ボディウォッシュ

Thương hiệu: Kao –

Giá tham khảo: 770 Yên

Dành riêng cho những ai sở hữu làn da nhạy cảm, dị ứng (cũng có thể dùng cho cả da khô). Các thành phần axit yếu có trong sữa tắm giúp ngăn ngừa kích ứng da, lưu lại độ ẩm nhẹ trên da sau khi tắm. Thích hợp dùng cho cả trẻ nhỏ.

Sữa tắm Curel - キュレル ボディウォッシュ

11. Sữa tắm Bouncia – バウンシア ボディソープ

Thương hiệu: Gyuunyuu Sekken Kyoushinsha –

Giá tham khảo: 531 Yên

Là sự kết hợp bởi các thành phần có nguồn gốc từ thảo mộc với collagen, axit hyalunoric, sữa bò, tạo nên hỗn hợp dưỡng ẩm hàm lượng cao. Những bạn nào thường xuyên tiếp xúc với môi trường bên ngoài, da bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như ánh nắng, chất tẩy rửa, xà phòng… rất thích hợp dùng sữa tắm này. Da bạn sẽ được bổ sung collagen, được dưỡng ẩm và mịn màng dần theo thời gian.

Sữa tắm Bouncia - バウンシア ボディソープ

Từ vựng tiếng Nhật về các loại sữa tắm tại Nhật Bản

Cùng học một số từ vựng tiếng Nhật về sữa tắm để biết cách chọn cho mình loại tốt nhất nhé!

ボディーソープ / ボディウォッシュ : Sữa tắm

鹼 (せっけん) : Xà bông

泡タイプ (あわタイプ) : Dạng bọt

タイプ (えきたいタイプ) : Dạng kem lỏng

密泡 (のうみつあわ) : Bọt đặc sệt

てネット (あわたてネット) : Lưới tạo bọt

ボディ / (ボディよう / からだよう) : Dùng cho cơ thể

ボディソープ (ぜんしんようボディソープ) : Sữa tắm dùng cho toàn thân

ボディケア : Dưỡng thể

うるおいキープ : Giữ ẩm

しっとりタイプ : Loại nhiều dưỡng ẩm (dành cho da khô)

さっぱりタイプ : Loại ít dưỡng ẩm (dành cho da nhờn)

(びはだ) : Làn da đẹp

滑らかな (なめらかなはだ) : Làn da mịn màng

(ふるいかくしつ) : Tế bào chết

とす (あらいおとす) : Rửa sạch cho trôi hết

使 (てんねんこうりょうしよう) : Dùng hương liệu từ thiên nhiên

ヒアルロン酸 (ヒアルロンさん) : Axit hyaluronic (thành phần trong sữa tắm giúp dưỡng ẩm cho da)

Trên đây là danh sách tổng hợp các loại sữa tắm tại Nhật Bản và từ vựng tiếng Nhật về sữa tắm. Tự học tiếng Nhật online hi vọng bài viết sẽ là nguồn thông tin tham khảo hữu ích cho mọi người, đặc biệt với những bạn đang sinh sống tại Nhật Bản có thể chọn được một loại sữa tắm phù hợp, ưng ý!

Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết tương tự trong chuyên mục : Kinh nghiệm sống tại Nhật Bản

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :