Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa – Phần cuối

Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa
Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa

Chào các bạn, trong bài viết trước, Tự học tiếng Nhật online đã lần lượt giới thiệu tới các bạn các cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Phần 1phần 2 và phần 3. Trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin tiếp tục giới thiệu tới các bạn : Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa – phần cuối

Hàng : や ゆ よ – Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa

(Yama : Núi, ngọn núi) ⇔ (Umi: Biển)

い(Yasui : rẻ, giá rẻ) ⇔ い (Takai: đắt, giá đắt)

(Yakubun : bản dịch, bản sau khi đã chuyển ngữ sang ngoại ngữ khác ) ⇔  (Genbun : bản gốc, bản chưa chỉnh sửa, bản chưa qua dịch thuật)

(Yakusoku : hứa, lời hứa) ⇔  (Kaiyaku: bội ước, giải bỏ lời hứa, sự phản bội lại lời đã hứa)

(Yasumono: đồ rẻ tiền) ⇔  (joumono : hàng thượng phẩm, hàng chất lượng cao)

勇敢(Yuukan: dũng cảm) ⇔ 臆 (Okubyou : Nhát gan)

(Yuukei: hữu hình, có hình dạng) ⇔ (Mukei: vô hình, không có hình dạng)

(Yuuko: hữu hảo, bạn tốt) ⇔ 敵 (Tekitai : Đối địch)

(Yuuzei: mất thuế, có áp thuế) ⇔  (Muzei: miễn thuế)

徳 (Yuutoku: có đạo đức) ⇔ 徳 (Futoku: không có đạo đức)

毒 (Yuudoku : có độc) ⇔ 毒 (mudoku : không có độc)

(Yuumei : nổi tiếng, có tên tuổi) ⇔  (Mumei : vô danh, không có tên tuổi)

(Yuuryoku: có hiệu lực) ⇔  (Muryoku: không hiệu lực)

(Yoru: buổi tối) ⇔  (Hiru: buổi trưa)

(Yonaka: nửa đêm) ⇔ (Nicchyuu : ban ngày)

(Risei: lý trí) ⇔  (Kanjou: tình cảm)

(Risoku: tiền lãi) ⇔  (Genkin: tiền gốc)

(Ryousai : vợ hiền) ⇔  (akusai : vợ dữ)

(Ryoute: hai tay) ⇔  (Katate: một tay)

(Ryouyuu: bạn tốt) ⇔  (akuyuu : ác hữu, bạn xấu)

(Ryoushitsu: chất lượng tốt) ⇔  (Akushitsu: chất lượng kém)

Hàng :  ら り る れ ろ わ – Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa

(する Rusu : vắng nhà, không có mặt ở nhà) ⇔  (ざいたく zaitaku) : ở nhà, có mặt ở nhà

(れいとう Reitou: làm lạnh, làm đông) ⇔  (かいとう kaitou) : giã đông, làm cho hết đóng đá

(れんぞく Renzoku: liên tục) ⇔  (だんぞく danzoku : không liên tục, gián đoạn)、 (たんはつ tanhatsu) : chỉ 1 lần rồi dừng lại.

(ろうほう Roubou: tin tốt) ⇔  (ひほう Hibou: tin buồn)

ロー(Rou: Thấp) ⇔ ハイ(Hai: Cao)

爺 rouya : ông lão ⇔ 婆 (Roubo: bà lão)

ロング(Rongu: dài) ⇔ ショート(Shyotto: Ngắn)

Y軸( Y Jiku: trục Y)  ⇔ X軸 (X jiku: trục X)

(Washiki: kiểu nhật, theo phong cách Nhật) ⇔  (Youshiki: Kiểu âu, Theo phong cách Âu Mỹ)

(Washittsu: phòng kiểu nhật) ⇔ (Youshittsu : Phòng kiểu âu)

(washo : viết bằng chữ Nhật) ⇔  (sách báo được xuất bản tại tây Âu)

(Washoku: đồ ăn nhật) ⇔  (Youshoku: đồ ăn kiểu âu)

(Wafuu: phong cách nhật) ⇔ (Youfuu: phong cách âu)

(Wafuku: quần áo kiểu nhật) ⇔  (Youfuku: quẩn áo kiểu âu)

(wahon : sách được viết bằng giấy, và thường là chữ Nhật) ⇔  (youhon : sách được xuất bản tại tây âu)

ワイフ (waifu : vợ) ⇔ ハズバンド (hazubando : chồng)

う(Warau: cười) ⇔ く (Naku: khóc)

い(Warui: xấu) ⇔ い (Yoi: tốt)

我 (Ware: tôi) ⇔  (Kare: anh ấy)

ワースト(Wausuto: xấu nhất, tồi tệ nhất) ⇔ ベスト(Besuto: tốt nhất)

Trên đây là nội dung tổng hợp các Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa, Tự học tiếng Nhật online hi vọng các bài viết mang cho các bạn một vốn từ ngày càng phong phú hơn !

Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :