Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 2

Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Chào các bạn, trong bài viết trước, Tự học tiếng Nhật online đã giới thiệu tới các bạn phần 1 : các cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin tiếp tục giới thiệu tới các bạn các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 2

cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Phần 2

Hàng :  さしすせそ – cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

 (saisho : đầu tiên )⇔  (saigo : cuối cùng)

(saiko : cổ nhất) ⇔  (saishin : mới nhất)

(saikou : cao nhất, tuyệt vời nhất) ⇔ 低 (saitei : thấp nhất, tồi tệ nhất)

(sairyou : tốt nhất) ⇔  (tồi nhất)

(sayu : trái phải) ⇔  (zengo : trước sau)

 (jijitsu sự thật) ⇔ 虚構 (kyokou : hư cấu)

 (shizen : tự nhiên) ⇔ (jinkou : nhân tạo)

(shitsumon : câu hỏi) ⇔  (kaitou : đáp án)、 (kaitou : trả lời)

(shinai : nội thị) ⇔  (shigai : ngoại ô)

(jidou : tự động) ⇔  (tadou : cần ngoại lực làm cho hoạt động)

(jakusha : kẻ yếu) ⇔  (kyousha : kẻ mạnh)

(jiyu : tự do)  ⇔ 制 (sensei : chuyên chế)

(shuuchuu : tập trung) ⇔ 散漫 (sanman : tản mạn)、散 (bunsan : phân tán)

(shuunyuu : thu, thu nhập) ⇔  (shishutsu : chi)

(shuppatsu : xuất phát) ⇔  (touchaku : đến nơi)

(josei : nữ giới)  ⇔  (dansei : nam giới)

(shinya : đêm khuya) ⇔  (hakuchuu : giữa ban ngày)

き (suki : thích)  ⇔ 嫌い (kirai : ghét)

鋭い (surudoi : sắc) ⇔ 鈍い (nibui : cùn)

すべすべ (trơn)  ⇔ ざらざら (sần sùi)

(seikaku : chính xác) ⇔  (fuseikaku : không chính xác)

(seigi : chính nghĩa) ⇔  (fugi : bất nghĩa)

(seishin : tinh thần) ⇔  (nikutai : nhục thể, thể chất)

(zetsubou : tuyệt vọng) ⇔  (kibou : hi vọng)

(zentai : tổng thể) ⇔  (bubun : bộ phận)

(zenbu : toàn bộ) ⇔  (ichibu : 1 bộ phận)
(zenkai : lần trước) ⇔  (jikai : lần sau)

(zouka : tăng) ⇔  (genshou : giảm đi)

(zokkou : tiếp tục tiến hành) ⇔  (chuushi : dừng lại)

(sotogawa : mặt ngoài) ⇔  (uchigawa : mặt trong)

Hàng たちつてと – cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

(dairyou : số lượng lớn)  ⇔  (shouryou : số lượng nhỏ)

(tanin : người khác) ⇔  (jibun : bản thân)

つ (tatsu : đứng) ⇔ る (suwaru : ngồi)

(chichi : bố – của người nói) ⇔  (haha : mẹ – của người nói)

(chichioya : bố) ⇔  (hahaoya : mẹ)

(chika : ngầm dưới đất) ⇔  (chijou : trên mặt đất)

(chakuseki : ngồi xuống) ⇔  (kiritsu : đứng dậy)

(chuuko : cũ, đã qua sử dụng) ⇔  (shinpin : hàn mới)

つかむ (tóm, nắm lấy) ⇔ 離す (hanasu : buông ra, thả ra, rời xa)

く (dính vào) ⇔ れる (toreru : bong, tuột)

(tsuma : vợ – của người nói) ⇔  (otto : chồng – của người nói)

い (tsuyoi : khoẻ, mạnh) ⇔ い (yowai : yếu)

(te : tay ) ⇔  (ashi : chân)

(deguchi : cửa ra) ⇔  (iriguchi : cửa vào)

(tengoku : thiên đường)  ⇔ 獄 (jigoku : địa ngục)

使 (tenshi : thiên sứ) ⇔ 魔 (akuma : ác ma, người cực ác)

(toku : nhận được, được, lãi) ⇔ 損 (son : tổn thất, mất mát, lỗ)

(tokidoki : thỉnh thoảng, đôi khi) ⇔  (tabitabi : nhiều lần, nhiều khi)

(tokubetsu : đặc biệt) ⇔  (futsuu : thông thường)

(toshiue : cao tuổi hơn, hơn tuổi) ⇔  (toshishita : ít tuổi hơn, kém tuổi hơn)

る (toru : lấy) ⇔ てる (suteru : ném đi, vứt đi)

Hàng : なにぬねの – Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

(nai : nội, bên trong) ⇔  (gai : ngoại, bên ngoài)

(naka : bên trong) ⇔  (soto : bên ngoài)

(namae : tên) ⇔ 苗 (myouji : họ)

(nigate : kém) ⇔  (tokui : giỏi)

(nyuugaku : nhập học) ⇔  (sotsugyou : tốt nghiệp)

(nyuukin : tiền nhận vào) ⇔  (shukkin : tiền xuất ra)

(nyuusha : vào công ty) ⇔ 退 (taisha : rời công ty)

脱ぐ(nugu : cởi) ⇔ る (kiru : mặc)、履く (haku : đi giày, ủng, tất…)、被る(kaburu : đội mũ)

濡れる (nureru : ướt át) ⇔ く (kawaku : khô)

る (noboru : trèo) ⇔ 沈む (shizumu : chìm), がる (sagaru : tụt xuống)

Trên đây là nội dung tổng hợp các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 2. Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại đây : Từ trái nghĩa tiếng Nhật phần 3. Hoặc xem trong danh mục tổng hợp : Cặp từ tiếng Nhật trái nghĩa

Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :