Từ đồng âm dị nghĩa trong tiếng Nhật

Từ đồng âm dị nghĩa trong tiếng Nhật

Trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn 1 số Từ đồng âm dị nghĩa trong tiếng Nhật (những từ có cùng cách đọc, nhưng có ý nghĩa khác nhau). Trong các bài thi tiếng Nhật, phần Kanji có kiểm tra cách đọc của 1 số từ có cách đọc giống nhau. Việc học từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật không chỉ giúp mở rộng vốn từ, mà còn có ích trong thi năng lực tiếng Nhật.từ đồng âm dị nghĩa trong tiếng Nhật

Từ đồng âm dị nghĩa trong tiếng Nhật :

いどう : chuyển động、 sự giống nhau và khác nhau、 di động

かんし : 監視 quan sát 看視 chăm người bệnh 環視 xem xét môi trường xung quanh、冠 mạo từ、諫 can gián 詩 thơ Trung Quốc

きかん : thời hạn, cơ quan nhà nước, 官 cơ quan trong cơ thể, khí quản 還 trở về、基幹 cơ bản 、季 tở báo xuất bản theo mùa

こうしょう : 渉 (đàm phán、尚 (lịch sự, tao nhã)、証(công chứng) 、証 khảo chứng, kiểm chứng 、承 truyền miệng、鉱 sàng quặng、 bộ trưởng bộ y tế、哄 cười lớn tiếng 、廠 công xưởng chế tạo vũ khí

こうせい : cải tạo、 hiệu chỉnh、恒 hành tinh、 (sửa chữa 、構 (cấu thành) 、 (công chính, công bằng、攻勢 (xâm lăng、 (hậu thế、抗 kháng sinh

さんか : tham gia、 tán dương ca tụng、酸 o xi hoá、傘 nép bóng ô dù, dưới chướng、惨禍 thảm khốc.

しこう : 嗜好 yêu thích、 suy nghĩ、志 trí hướng、至 đạt tới đỉnh điểm, tuyệt đỉnh、垢 cao răng

しょうせい : (tiểu sinh – đại từ、請 (thỉnh mời)、 thiêu đốt để làm thành (xi măng…)、鐘声 (tiếng vang của tiếng chuông)、声 tiếng cười

しんせい : 請 (đăng ký、 mới sinh 、 chế độ quan chủ、聖 thần thánh 、 tâm tình、 chân chính, chân thực、 tân tinh, ngôi sao mới

せいか : 菓 ra quả 、 thành quả、盛 giữa hè、 gia đình nơi sinh ra、聖 thánh ca、 ra hoa、 đồng tiền bản vị、聖 thánh hoả

Có thể bạn quan tâm :

trường âm trong tiếng Nhật

Các loại chứng chỉ tiếng Nhật

Trên đây là nội dung các Từ đồng âm dị nghĩa trong tiếng Nhật, mời các bạn cùng học các bài viết tương tự trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :