Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Rau củ

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Rau củ

từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề rau củMời các bạn tiếp tục học 1 số Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề rau củ :

(えだまめ eda mame) : đậu, đậu cành là món được dùng rất nhiều trong các quán nhậu, hay dùng uống với bia, nhất là vào mùa hè. Từ (えだ eda) có nghĩa là cành, nhánh (cây). Loại đậu này màu xanh, hình dáng hết như 1 cành cây. (まめ mame) nghĩa là đậu. (えだまめ eda mame) là ghép của 2 từ trên : đậu cành, đậu có hình dáng như cành cây, nhánh cây.

蜀黍(とうもろこし tomorokoshi) ngô, còn gọi là : コーン (corn trong tiếng anh)

(にんじん ninjin) cà rốt, củ cà rốt. Từ này đồng âm với từ 蔘(にんじん) nhân sâm
きのこ (kinoko) : nấm, cây nấm. Để nhớ từ này, các bạn chỉ cần liên tưởng chữ き nghĩa là cây, chữ  こ nghĩa là con. きのこ có nghĩa là con của cây -> cây nấm, vì nấm mọc từ cây ra

ねぎ  (たまねぎ tamanegi) : hành tây. Cách ghi nhớ : tama là viên ngọc, hình tròn, negi là hành -> ねぎ  (たまねぎ tamanegi) là hành có hình tròn, hành tròn -> hành tây.
糖いも (さとう いも satou imo). Cách ghi nhớ : từ  糖 (さとう satou) có nghĩa là đường, từ いも (imo) có nghĩa là khoai, khoai tây -> 糖いも (さとう いも satou imo) là khoai tây đường -> khoai sọ

瓜(へちま hechima)  : mướp (trong clip học từ qua ý tưởng có cách nhớ từ này hèn chi mà)

(くうしんさい kuushinsai) rau rỗng ruột, rau muống, còn gọi là  ようさい

にがうり (nigauri) mướp đắng, có chữ niga giống chữ nigai là đắng, có nơi gọi là  ゴーヤ (go-ya : khổ qua)

根(だいこん daikon): củ cải (rễ lớn)

Thêm :

 (たけのこ)  măng, (cây tre con, con của cây tre)

蓮根(れんこん): củ sen (liên căn, rễ sen)

カシューナッツ : quả điều

Trên đây là những từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề rau củ thông dụng. Mời các bạn cùng học các chủ đề khác trong chuyên mục từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, hoặc các bạn có thể tìm kiếm chủ đề mình muốn bằng cách sử dụng công cụ tìm kiếm

Tự học online chúc các bạn học tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :