Tên tiếng Việt trong chữ Kanji

 Tên tiếng Việt trong chữ KanjiTên tiếng Việt trong chữ Kanji

Tên tiếng Việt trong chữ Kanji. Chào các bạn, trong bài viết cách chuyển từ tên tiếng Việt sang tiếng Nhật, Tự học tiếng Nhật online đã giới thiệu với các bạn quy tắc chuyển tên từ tiếng Việt sang tiếng Nhật. Và trong bài Cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật, Tự học tiếng Nhật online đã chuyển sẵn những tên gọi tiếng Việt sang tiếng Nhật để các bạn tiện tra cứu.

Về cơ bản thì khi chuyển tên từ tiếng Việt sang tiếng Nhật thì bạn nên làm theo quy tắc đó. Tuy nhiên có khá nhiều bạn hỏi về chữ Kanji tương ứng với tên gọi. Mặc dù hình thức chuyển tên sang tiếng Nhật này không phổ dụng nhưng trong bài viết này Tự học online cũng xin giới thiệu với các bạn 1 số chữ Kanji tương ứng với tên gọi tiếng Việt.

Danh sách Tên tiếng Việt trong chữ Kanji này dựa trên tổng hợp cá nhân và chắc chắn còn thiếu nhiều từ, cũng như có 1 số từ không hợp với nghĩa của các bạn (do tiếng việt có nhiều nghĩa và do không phải chữ Hán nào cũng có chữ Kanji tương ứng). Nếu không thấy hoặc không hài lòng với chữ Kanji trong list này, các bạn có thể tham khảo từ và tra từ điển chữ Hán tại đây.

Tên tiếng Việt trong chữ Kanji

 AN    –         のあん           (an toàn)

 ANH –              雄のえい           (anh hùng)

Á  – 亜                亜鉛のあ

ÁNH –              のえい

ẢNH  – 影           影響のえい          (ảnh hưởng)

ÂN – 恩                恩のおん          (ân nhân)

ẤN-                 のいん

ẨN  – 隐             隠居のいん           (ẩn cư)

BA – 波                なみ                     (sóng)

BÁ – 伯                伯のは              hakata (tên 1 địa danh của Nhật)

BÁCH  –          ひゃく                 một trăm

BẠCH –          しろい                  màu trắng

BẢO  –          のたから       bảo vật

BẮC –            きた

BẾ  –             とじる                 đóng

BÍCH  – 碧         みどり

BIÊN  –         のへん

BÌNH –           のへい

BÙI – 裴 ハイ – Từ này ít gặp trong tiếng Nhật

CAO  –            たかい

CẢNH –            のけい phong cảnh

CHÁNH –         ただしい

CHẤN  – 振        振のしん chấn động

CHÂU  - 珠       珠のじゅ trân châu

CHI – 芝           芝のしば

CHÍ   – 志          こころざし

CHIẾN –      たたかう

CHIỂU – 沼         ぬまđầm lầy

CHINH – 征          征のせい chinh phục

CHỈNH –           のせい chỉnh lý

CHUẨN  – 准     准のじゅん chuẩn tướng

CHUNG –     のしゅう

CÔNG –            のこう Công minh

CƯỜNG  –    つよい

CỬU –            きゅう

DANH –         のな

DẠ –               よる

DIỆP -          っぱ

DIỆU  – 妙        微妙のみょう

DOANH  –     のえい

DỤC –             のいく

DUNG  –       液のよう

DŨNG – 勇          勇のゆう

DUY – 繊維         繊維のい

DUYÊN  – 縁   ごえん

DỰ  – 誉          誉のよ Danh Dự

DƯƠNG  –     ひつじ    con cừu

DƯƠNG   – 陽 陽のよう Thái dương

DƯỠNG  – 養   養のよう Vinh Dưỡng

ĐẠI  –           おおき

ĐÀO  – 桃          もも

ĐAM/ ĐẢM –    のたん

ĐÀM  –       のだん đàm thoại

ĐẠM  – 淡          淡のたん

ĐẠT –              のたつ

ĐẮC –              のとく

ĐĂNG –           のと

ĐẶNG – 邓           chữ này ít gặp ở Nhật

ĐINH – 丁            丁寧のてい

ĐÌNH  – 庭         庭のてい

ĐỊNH  –          のてい

ĐIỂM  –          てん

ĐIỀN –             た

ĐIỆN  –      でんきのでん

ĐIỆP  – 蝶          蝶のちょう

ĐOAN – 端           端のたん (ngay thẳng, chính trực)

ĐÔ  – 都             都県のと

ĐỖ  – 杜             もり

ĐỨC – – 徳           徳のとく           đạo đức

GẤM – 錦            にしき (gấm vóc)

GIANG – 江(họ giang) /

GIAO  –          のこう           giao hoán

QUAN  –         のかん           quan hệ

HÀ – (họ Hà), 河            河のが (Ngân Hà)

HẠ –                 なつ

HẢI  –             うみ

HẠNH –           のこう

HẢO  – 好           好のこう

HIỀN  – 賢     賢のけん

HIỆP  – 侠          侠 (おきゃん)hào hiệp

HIẾU – 孝            孝のこう           hiếu tử

HOA  –            はな

HÒA –              のわ

HÓA  –            のか

HỎA  –            のび

HỌC  –            まなぶ

HOÀNG/ HUỲNH –         (きいいろ)

HỒNG  –      のこう

HỢP – 合              合のごう

HÙNG  – 雄        雄のゆう

HUYỀN  – 玄      玄のげん

HƯNG  – 繁        繁盛のはん (Hưng Thịnh)

HƯƠNG  –      かおり

HỮU  –           のとも

KIM  –            属のきん

KHANG  –       のこう

KHOA –           のか

LÂM –              はやし

LÊ -犁    (họ lê)

LỄ – 儀のれい

LINH – 泠 れい

LIÊN  – 蓮          はす

LONG – 竜      りゅう

LƯƠNG –         よい

LÝ  – 李 (họ lý) り

Mà –        うま

MAI  – 梅           うめ

MINH –            あかるい

MỸ – MĨ –        うつくしい

NAM –              みなみ

NHẬT  –          のに

NHÂN  –         のにん

NGÂN –       のぎん

NGỌC  –         たま

NGUYÊN  –    のげん

NGUYỄN  – 阮   げん (họ nguyễn)

PHONG –      かぜ

PHÚ  – 富           豊富のふ

PHƯƠNG – 芳      芳剤のほう (chất tạo mùi thơm)

QUANG  – 光     ひかり

QUÂN  – 軍     軍隊のぐん

QUỐC  –         くに

SƠN –               やま

TÀI – 才               才のさい

TÂN  –            あたらしい

THANH –         

THÀNH  –       しろ(lâu đài)

THÀNH –          功のせい(thành công)

THẢO – 草           くさ

THẮNG  –    のしょう (thắng lợi)

THẾ –               のせ

THI/ THƠ – 詩   し

THỊ  – 氏 氏のし

THỊNH/ THẠNH  – 盛       繁盛のじょう       phồn thịnh

THIÊN  –         てん

THIỆN – 善          善のぜん

THIỆU   –    のしょう

THUẬN  –     のじゅん

THỦY –           みず

THU  –          あき

THƯ  –       のしょ

TIÊN  – 仙          仙のせん

TIẾN – 進       すすむ

TÍN –               のしん

TOÀN –            すべて

TÚ  – 秀              秀のしゅう

TÙNG  – 松         まつ

TUYẾT  –        ゆき

TRIỂN  – 展        展のてん

TRUNG  – 忠      忠誠のちゅう

TRƯƠNG  –   のきょう

VĂN –           

VÂN –              のげい

VĨ  – 偉                えらい

VINH  – 光      光のえい

VĨNH  – 永         永のえい

VIỆT –              のえつ

VÕ / VŨ – 武        武士のぶ

VŨ  – 羽            はね

VƯƠNG  –      のおう

VƯỢNG – 旺        旺盛のおう

Ý  –                 のい

YẾN  – 燕           つばめ

XUÂN  –       はる

Trên đây là danh sách Tên tiếng Việt trong chữ Kanji. Nếu có chữ nào phổ dụng mà không có trong list trên các bạn vui long comment phía dưới bài viết nhé 🙂

Mời các bạn cùng tham khảo các bài khác trong chuyên mục văn hóa Nhật Bản

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :