夏
« Back to Glossary Index
Vì mùa hè rất nóng nên một người đã đổ gục xuống trong bóng râm
夏 : Hạ
Onyomi : か
Kunyomi : なつ
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
夏休み(なつやすみ):nghỉ hè
夏祭り(なつまつり):lễ hội hè
夏服(なつふく):quần áo hè
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục