合 « Back to Glossary IndexKanji 合 Âm Hán Việt của chữ 合 : Hợp Cách đọc chữ 合 : Onyomi : ごう / がっ / かっ . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 合 : Hộp và nắp vừa vặn nhau Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 合 : 合う(あう):Phù hợp 試合(しあい):Trận đấu 間に合う(まにあう):Kịp giờ 都合(つごう):Tiện lợi 場合(ばあい):Trường hợp 似合う(にあう):Vừa vặn, hợp 付き合う(つきあう):Hẹn hò Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 合 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 合 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: 100 chữ Kanji thông dụng nhấtDịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - dịch sang tên tiếng NhậtHọc minna no nihongo bài 40Luyện nghe nói N4 - shadowing N4Tên các đơn vị đo lường bằng tiếng NhậtCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục