都 « Back to Glossary IndexKanji 都 Âm Hán Việt của chữ 都 : Đô Cách đọc chữ 都 : Onyomi : と / つ . Kunyomi : みやこ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 都 : Một người đứng chờ xe bus để đi lên thành phố Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 都 : 首都(しゅと):Thủ đô 都合(つごう):Tiện lợi 京都(きょうと):Kyouto 都会(とかい):Thành phố lớn 都(みやこ):Thủ đô 都心(としん):Trung tâm thành phố Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 都 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 都 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụngDịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - dịch sang tên tiếng NhậtHọc minna no nihongo bài 40Tên tiếng nhật của bạn là gì?Tổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục