光 « Back to Glossary IndexKanji 光 Âm Hán Việt của chữ 光 : Quang Onyomi : こう . Kunyomi : ひかり / ひか . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 光 : Hình ảnh chùm tia sáng Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 光 : 光(ひかり): Tia sáng 光る(ひかる):Chiếu sáng 観光(かんこう):Tham quan 日光(にっこう):Ánh năng 光線(こうせん)Tia sáng 光景(こうけい):Quang cảnh 光熱費(こうねつひ):Tiền điện Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 光 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 光 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - dịch sang tên tiếng NhậtTên tiếng nhật của bạn là gì?Tên tiếng Nhật hay cho nữTên tiếng Nhật hay dành cho namTừ vựng tiếng Nhật N4 - Luyện thi tiếng Nhật N4Categories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục