Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 39

381. 節

Âm Hán – Việt : TiẾT

Âm on : せつ

Âm kun : ふし

Những từ hay gặp :

(かんせつ):khớp
(せつやく):tiết kiệm, cất giữ
調(ちょうせつ):sự điều tiết, sự điều chỉnh
(せつ):mùa, dịp

382. 神

Âm Hán – Việt : THẦN

Âm on : しん、じん

Âm kun : かみ

Những từ hay gặp :

(しんわ):thần thoại
(しんけい):thần tế
(かみさま):vị thần
(しんとう):thần đạo
(じんじゃ):miếu, đền

383. 痛

Âm Hán – Việt : THỐNG

Âm on : つう

Âm kun : いた

Những từ hay gặp :

(ずつう):đau đầu
い(いたい):đau
(くつう):khổ đau
む(いたむ):đau

384. 浴

Âm Hán – Việt : DỤC

Âm on : よく

Âm kun : あ

Những từ hay gặp :

(にゅうよく):vào bồn tắm
(かいすいよく):tắm biển
(よくしつ):phòng tắm
びる(あびる):tắm
(ゆかた):áo yutaka, áo mặc ngoài khi đi tắm

385. 的

Âm Hán – Việt : ĐÍCH

Âm on : てき

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(もくてき):mục đích
(てき):mang tính

386. 汗

Âm Hán – Việt : HÀN

Âm on :

Âm kun : あせ

Những từ hay gặp :

(あせ):mồ hôi

387. 師

Âm Hán – Việt :

Âm on : し

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(いし):bác sĩ
(ぎし):kĩ sư
(きょうし):giáo viên, giáo sư

388. 談

Âm Hán – Việt : ĐÀM

Âm on : だん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(そうだん):thảo luận
(じょうだん):giễu cợt, bông đùa
(かいだん):hội đàm

389. 燥

Âm Hán – Việt : TÁO

Âm on : そう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(かんそう):sấy khô

390. 折

Âm Hán – Việt : CHIẾT

Âm on : せつ

Âm kun : お

Những từ hay gặp :

(こっせつ):gãy xương
れる(おれる):bị gẫy
る(おる):bẻ gãy

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :