Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 10

91. 調

Âm Hán – Việt : ĐIỀU

Âm on : ちょう

Âm kun : しら

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 調
Họ nói (言) họ sẽ điều tra xung quanh (周).

 

Những từ hay gặp :

調(ちょうせい): sự điều chỉnh
調べる(しらべる):điều tra
調(ちょうし): tình trạng

92. 整

Âm Hán – Việt : CHỈNH

Âm on : せい

Âm kun : ととの

Những từ hay gặp :

(せいりけん): vé chỉnh lí
(せいび): chuẩn bị
う (ととのう):được chuẩn bị, được sắp xếp

93. 表

Âm Hán – Việt : BIỂU

Âm on : ひょう

Âm kun : おもて、あらわ

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 表
Biểu hiện sự vui mừng vì cái cây trở nên to lớn

 

Những từ hay gặp :

(おもて):mặt ngoài
(はっぴょう): phát biểu
(じこくひょう): thời khóa biểu

94. 示

Âm Hán – Việt : THỊ

Âm on : じ

Âm kun : しめ

Những từ hay gặp :

(ひょうじ):biểu thị
(けいじ):sự thông báo
(しじ): chỉ thị
す(しめ‐す):chỉ ra, xuất trình

95. 現

Âm Hán – Việt : HIỆN

Âm on : げん

Âm kun : あらわ

Những từ hay gặp :

(げんきん):tiền mặt
れる(あらわれる):thể hiện
(ひょうげん):biểu hiện

96. 支

Âm Hán – Việt : CHI

Âm on : し

Âm kun : ささ

Những từ hay gặp :

(してん):chi nhánh
える(ささえる):nâng đỡ
(しじ): sự chống đỡ, sự duy trì

97. 払

Âm Hán – Việt : PHẤT, BẬT

Âm on :

Âm kun : はら

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 払
Tôi trả tiền bằng tay

 

Những từ hay gặp :

う(はらう): trả
(しはらいき):máy chi trả
う(しはらう): chi trả

98. 預

Âm Hán – Việt : DỰ

Âm on : よ

Âm kun : あず

Những từ hay gặp :

(よきん): tiền gửi ngân hàng
ける(あずける):gửi, giao cho
かる(あずかる):trông nom, canh giữ, chăm sóc

99. 戻

Âm Hán – Việt : LỆ

Âm on :

Âm kun : もど

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kianji 戻
Anh ấy đã trở nên to lớn (大) và đã trở lại .Bây giờ anh ấy đang ở cửa (戸).

 

Những từ hay gặp :

る(もどる):trở lại
し(はらいもどし): trả lại

100. 残

Âm Hán – Việt : TÀN

Âm on : ざん

Âm kun : のこ

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 残
3 người tử nạn và chỉ còn lại vũ khí của họ

 

Những từ hay gặp :

(ざんだかしょうごう) :kiểm tra số dư, kiểm tra tài chính
る(のこる):còn lại, sót lại
す(のこす):bỏ lại, để lại

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :