Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 26

251. 府

Âm Hán – Việt : PHỦ

Âm on : ふ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(とどうふけん):sự phân chia hành chính của Nhật (Thủ đạo phủ huyện)
(きょうとふ):phủ kyoto

252. 到

Âm Hán – Việt : ĐÁO

Âm on : とう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(とうちゃく):đến, đến nơi

253. 希

Âm Hán – Việt : HI

Âm on : き

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(きぼう):hi vọng

254. 望

Âm Hán – Việt : VỌNG

Âm on : ぼう

Âm kun : のぞ

Những từ hay gặp :

(しつぼう):thất vọng
む(のぞむ):nguyện vọng
鏡(ぼうえんきょう):- ống nhòm, kính viễn vọng

255. 申

Âm Hán – Việt : THÂN

Âm on : しん

Âm kun : もう

Những từ hay gặp :

請(しんせい):sự thỉnh cầu, sự yêu cầu
む(もうしこむ):đăng kí
す(もうす):nói là, được gọi là
げる(もうしあげる):nói, phát biểu

256. 姓

Âm Hán – Việt : TÍNH

Âm on : せい

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(せいめい):danh tính

257. 齢

Âm Hán – Việt : LINH

Âm on : れい

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(ねんれい):tuổi tác
(こうれい):cao tuổi

258. 性

Âm Hán – Việt : TÍNH

Âm on : せい

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(だんせい):nam giới
(じょせい):nữ giới
(せいべつ): giới tính
(せいしつ):tính chất
(あんぜんせい):tính an toàn
(かのうせい):khả năng

259. 宅

Âm Hán – Việt : TRẠCH

Âm on : たく

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(おたく):nhà
(じゅうたく):chủ nhà
(じたく);nhà của mình
(きたく):về nhà

260. 勤

Âm Hán – Việt : CẦN

Âm on : きん

Âm kun : つと

Những từ hay gặp :

(きんむ):công việc
(つうきん):đi làm
(しゅっきん):đi làm, sự tới nơi làm việc
める(つとめる):làm việc, đảm nhiệm

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :