Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 8

71. 達

Âm Hán – Việt : ĐẠT

Âm on : たつ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(はったつ): phát triển
(ともだち): bạn bè
(そくたつ): gửi tốc hỏa, giao gấp

72. 際

Âm Hán – Việt : TẾ

Âm on : さい

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(こくさい): quốc tế
に(じっさいに): thực ra
:khi

73. 初

Âm Hán – Việt :

Âm on : しょ

Âm kun : はじ、はつ

Những từ hay gặp :

(しょしん):tâm nguyện ban đầu
(はつこい):tình yêu đầu
めて(はじめて):đầu tiên, bắt đầu
(はつゆき):đợt tuyết đầu tiên

74. 再

Âm Hán – Việt : TÁI

Âm on : さい

Âm kun : ふたた

Những từ hay gặp :

診(さいしん): khám lại
(さいせい): tái sinh
び(ふたたび): lần nữa

75. 療

Âm Hán – Việt : LiỆU

Âm on : りょう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(しんりょう): khám bệnh, chuẩn đoán
(いりょう):chữa trị
(ちりょう):điều trị, trị liệu

76. 科

Âm Hán – Việt : KHOA

Âm on : か

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(かがく): khoa học
(ないか): khoa nội
(げか):khoa ngoại

77. 婦

Âm Hán – Việt : PHỤ

Âm on : ふ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(さんふじんか): khoa phụ sản
(ふじん): phụ nữ
(しゅふ): vợ

78. 皮

Âm Hán – Việt :

Âm on : ひ

Âm kun : かわ

Những từ hay gặp :

な(ひにく):giễu cợt, đùa nhả
(かわ): vỏ cây

79. 膚

Âm Hán – Việt : PHU

Âm on : ふ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(ひふ): da

80. 救

Âm Hán – Việt : CỨU

Âm on : きゅう

Âm kun : すく

Những từ hay gặp :

(きゅうきゅう): sự sơ cứu, sự cấp cứu
う(すくう): cứu giúp, cứu trợ

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :