Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 19

181. 荷

Âm Hán – Việt : HÀ, HẠ

Âm on : か

Âm kun : に

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 荷
Có thể nhìn thấy cỏ mọc ra từ hành lý kia. Không biết trong đó có gì nhỉ.

 

Những từ hay gặp :

 (にゅうか):nhập hàng
(にもつ):hàng hóa
(しゅっか):xuất hàng

182. 届

Âm Hán – Việt : GiỚI

Âm on :

Âm kun : とど

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 届
Bưu phẩm được gửi đến nhà chúng tôi

 

Những từ hay gặp :

ける(とどける):chuyển đến
(とどけで):đề xuất
く(とどく):đến, (được chuyển) đến

183. 参

Âm Hán – Việt : THAM, XAM, SÂM

Âm on : さん

Âm kun : まい

Những từ hay gặp :

(さんこうしょ):sách tham khảo
る(まいる):đi thăm, viếng
(いさん):di sản
り(おまいり) – đi lễ (chùa)

184. 衣

Âm Hán – Việt : Y

Âm on : い

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(いるい):quần áo
(いふく):y phục, trang phục, quần áo
(いりょうひん):sản phẩm quần áo
(いしょくじゅう): quần áo thực thẩm và nơi ở

185. 他

Âm Hán – Việt : THA

Âm on : た

Âm kun : ほか

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 他
Không phải bọ cạp, tôi muốn nuôi con khác

 

Những từ hay gặp :

その(そのた):Ngoài ra
(たほう):mặt khác
(たにん):người khác

186. 蔵

Âm Hán – Việt : TÀNG

Âm on : ぞう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(れいぞう):sự làm lạnh, sự bảo quản
(ちょぞう):dự trữ

187. 凍

Âm Hán – Việt : Đông, ĐỐNG

Âm on : とう

Âm kun : こお、こご

Những từ hay gặp :

(れいとう):sự làm lạnh, sự làm đông lạnh
る(こおる): đặc, đóng băng
える(こごえる):lạnh cóng, đóng băng

188. 等

Âm Hán – Việt : ĐẲNG

Âm on : とう

Âm kun : ひと

Những từ hay gặp :

(など):vân vân
(じょうとう):sự cao cấp, sự ưu tú
(こうとうがっこう):trường phổ thông trung học
しい(ひとしい):đều đặn, bằng nhau

189. 配

Âm Hán – Việt : PHỐI

Âm on : はい

Âm kun : くば

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 配
Người quỳ xuống và phân phối rượu

 

Những từ hay gặp :

(はいたつ):sự phân phát
(しんぱい):lo lắng
(けはい):sự linh cảm
る(くばる):phân phát, phân phối, chú ý

190. 担

Âm Hán – Việt : ĐẢM

Âm on : たん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(たんとう):đảm đương
(ぶんたん):sự gánh vác (trách nhiệm)

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :