Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 24

231. 協

Âm Hán – Việt : HiỆP

Âm on : きょう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(きょうりょく): hiệp lực, hợp tác
(きょうかい):hiệp hội
(きょうてい):hiệp định

232. 願

Âm Hán – Việt : NGUYỆN

Âm on : がん

Âm kun : ねが

Những từ hay gặp :

(がんしょ):đơn
う(ねがう):mong nguyện, nhờ

233. 平

Âm Hán – Việt : BÌNH

Âm on : へい、びょう

Âm kun : たい、ひら

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 平, 和, 戦
Giờ thì cái bập bênh cân bằng

 

Những từ hay gặp :

(へいせい):thời kì heisei
な(へいき):bình tĩnh
らな(たいらな):bằng phẳng
(へいじつ):ngày thường
(びょうどう):bình đẳng
(ひらがな):chữ hiragana

234. 結

Âm Hán – Việt : KẾT

Âm on : けつ

Âm kun : むす

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 結
Tôi đã dùng chỉ kết lại thành cái dây may mắn

 

Những từ hay gặp :

(けっか):kết quả
ぶ(むすぶ):buộc
(けっきょく):kết cục

235. 果

Âm Hán – Việt : QuẢ

Âm on : か

Âm kun : は

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 果
Cái cây không có quả

 

Những từ hay gặp :

(こうか):hiệu quả
(くだもの):hoa quả
(かじつ): quả
たす(はたす):hoàn thành

236. 封

Âm Hán – Việt : PHONG

Âm on : ふう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(かいふう):mở thư, bóc tem
(どうふう):sự gửi kèm theo
(ふうしょ):thư đã cho vào phong bì dán kín

237. 法

Âm Hán – Việt : PHÁP

Âm on : ほう

Âm kun :

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 法
Luật về nước sạch đã được thực thi từ năm ngoái

 

Những từ hay gặp :

(ほうほう):phương pháp
(さくほう) : phương pháp sáng tác
(さほう) : Thái độ; phép xã giao; quy cũ; lễ tiết; lễ phép
(ぶんぽう):ngữ pháp
(ほうじん):pháp nhân

238. 各

Âm Hán – Việt : CÁC

Âm on : かく

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(かく)~các ~(かくち):các vùng
(かくじ):mỗi cá nhân

239. 位

Âm Hán – Việt : VỊ

Âm on : い

Âm kun : くらい

Những từ hay gặp :

(かくい):các vị trí~(い):vị trí
~(ちい):vùng đất
- khoảng,chừng, xấp xỉ

240. 異

Âm Hán – Việt : DỊ

Âm on : い

Âm kun : こと

Những từ hay gặp :

な(いじょう):bất thường, lạ thường
(いへん):quái dị
(どうおんいぎご):từ đồng âm dị nghĩa
なる(ことなる):khác biệt

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :