Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 43

421. 格

Âm Hán – Việt : CÁCH, CÁC

Âm on : かく

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(かかく):giá cả, giá thành
(せいかく):tính cách

422. 超

Âm Hán – Việt : SIÊU

Âm on : ちょう

Âm kun : こ

Những từ hay gặp :

える(こえる):băng qua, đi qua
(ちょうか):sự vượt quá, sự nhiều hơn
す(こす):vượt qua

423. 均

Âm Hán – Việt : QUÂN, VẬN

Âm on : きん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(へいきん):bình quân
(きんとう):cân bằng
(きんいつ):thống nhất

424. 靴

Âm Hán – Việt : NGOA

Âm on :

Âm kun : くつ

Những từ hay gặp :

(くつ):giầy
(ながぐつ):giầy cao
(くつした):tất
(あまぐつ):ủng đi mưa

425. 供

Âm Hán – Việt : CUNG

Âm on : きょう

Âm kun : とも

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 供, 両, 若
Chúng tôi cùng nhau cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho anh

 

Những từ hay gặp :

(ていきょう):cung cấp
(こども):trẻ con

426. 象

Âm Hán – Việt : TƯỢNG

Âm on : しょう、ぞう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(いんしょう):ấn tượng
(たいしょう):đối tượng
(げんしょう):hiện tượng
(ぞう):con voi

427. 組

Âm Hán – Việt : TỔ

Âm on : そ

Âm kun : く

Những từ hay gặp :

織(そしき):tổ chức, hệ thống
わせ(くみあわせ):liên kết, kết hợp
(ばんぐみ):chương trình
(くみあい):công đoàn

428. 値

Âm Hán – Việt : TRỊ

Âm on : ち

Âm kun : ね、あたい

Những từ hay gặp :

(かち):giá trị
(ねだん):giá cả
(すうち):giá, số giá
(ね):giá cả

429. 募

Âm Hán – Việt : MỘ

Âm on : ぼ

Âm kun : つの

Những từ hay gặp :

(ぼしゅう):tuyển chọn
(ぼきん):sự quyên tiền
(おうぼ):ứng tuyển
る(つのる):trở nên mãnh liệt, tuyển mộ

430. 無

Âm Hán – Việt : VÔ, MÔ

Âm on : む、ぶ

Âm kun : な

Cách Nhớ chữ 無:
cách nhớ chữ 無
Ngôi nhà bị cháy và tất cả mất hết

 

Những từ hay gặp :

(むりょう):miễn phí
(ぶじ):bình an, vô sự
(うむ):có và không có
し(なし):không có

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :