Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 37

361. 緒

Âm Hán – Việt : TỰ

Âm on : しょ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(いっしょ):cùng

362. 泥

Âm Hán – Việt : NÊ, NỆ

Âm on :

Âm kun : どろ

Những từ hay gặp :

(どろ):bùn
棒(どろぼう):kẻ trộm

363. 黄

Âm Hán – Việt : HOÀNG

Âm on : おう

Âm kun : き

Những từ hay gặp :

(きみ):lòng đỏ (trứng)
(おうしょく):màu vàng

364. 途

Âm Hán – Việt : ĐỒ

Âm on : と

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(ようと):cách sử dụng (đồ, tiền)
(ちゅうと):giữa chừng
(とちゅう):giữa chừng
端(とたん):đúng lúc, đúng thời khắc

365. 具

Âm Hán – Việt : CỤ

Âm on : ぐ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(どうぐ): dụng cụ
(かぐ):dụng cụ gia đình
(ぐあい):tình trạng
(あまぐ):đồ đi mưa

366. 床

Âm Hán – Việt : SÀNG

Âm on : しょう

Âm kun : ゆか、とこ

Những từ hay gặp :

(きしょう):dậy, rời khỏi giường
(とこや):hiệu cắt tóc
(とこのま):phòng khách nhỏ (kiểu Nhật)

367. 壁

Âm Hán – Việt : BÍCH

Âm on :

Âm kun : かべ

Những từ hay gặp :

(かべ):tường

368. 乾

Âm Hán – Việt : KiỀN

Âm on : かん

Âm kun : かわ

Những từ hay gặp :

(かんでんち):pin (khô)
く(かわく):khô, khát

369. 布

Âm Hán – Việt : BỐ

Âm on : ふ

Âm kun : ぬの

Những từ hay gặp :

(もうふ):chăn
(ぶんぷ):phân bố
(ぬの):vải

370. 柱

Âm Hán – Việt : TRỤ

Âm on : ちゅう

Âm kun : はしら

Những từ hay gặp :

(でんちゅう):cột điện
(はしら):cột trụ

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :