Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 35

341. 原

Âm Hán – Việt : NGUYÊN

Âm on : げん

Âm kun : はら

Những từ hay gặp :

(げんりょう):nguyên liệu
(のはら):đồng cỏ
(げんさん):nguyên sản, sản phẩm được sản xuất từ đợt sản xuất đầu

342. 因

Âm Hán – Việt : NHÂN

Âm on : いん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(げんいん):nguyên nhân
(よういん):nhân tố chính

343. 置

Âm Hán – Việt : TRÍ

Âm on : ち

Âm kun : お

Những từ hay gặp :

(いち):vị trí
く(おく):đặt, để
(そうち):thiết bị, lắp đặt
(ものおき):phòng kho

344. 寝

Âm Hán – Việt : TẨM

Âm on : しん

Âm kun : ね

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 寝
Hai người đang ngủ

 

Những từ hay gặp :

(しんしつ):phòng ngủ
る(ねる):ngủ
坊(ねぼう):ngủ dậy muộn
(ひるね):ngủ trưa

345. 熱

Âm Hán – Việt : NHIỆT

Âm on : ねつ

Âm kun : あつ

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 熱
Tôi cuộn tròn người để giữ nhiệt

 

Những từ hay gặp :

(ねつ):sốt
い(あつい):nóng
な(ねっしん):nhiệt tình, nhiệt tâm
(ねっちゅう):nhiệt tình, nhiệt huyết

346. 焼

Âm Hán – Việt : THIÊU

Âm on : しょう

Âm kun : や

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 焼
Đốt 30 bó đũa

 

Những từ hay gặp :

(ねんしょう):thiêu cháy
く(やく):nướng
ける(やける):bị cháy

347. 触

Âm Hán – Việt : XÚC

Âm on : しょく

Âm kun : ふ、さわ

Những từ hay gặp :

(せっしょく):tiếp xúc
れる(さわれる):chạm, sờ
(かんしょく):cảm xúc
る(さわる):sờ, chạm

348. 灯

Âm Hán – Việt : ĐĂNG

Âm on : とう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(とうゆ):dầu đốt (lò sưởi)
(けいこうとう):đèn huỳnh quang
(とうだい):hải đăng
(でんとう):đèn điện

349. 油

Âm Hán – Việt : DU

Âm on : ゆ

Âm kun : あぶら

Những từ hay gặp :

(せきゆ):dầu
(ゆだん):bất cẩn
(げんゆ):dầu thô
(あぶら):dầu ăn

350. 余

Âm Hán – Việt :

Âm on : よ

Âm kun : あま

Những từ hay gặp :

な(よぶんな):dư thừa
裕(よゆう):phần dư thừa
な(よけいな):thừa, không cần thiết
る(あまる):còn lại, dư thừa

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :