Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 34

332. 球

Âm Hán – Việt : CẦU

Âm on : きゅう

Âm kun : たま

Những từ hay gặp :

(ちきゅう):địa cầu
(やきゅう):bóng chày
(でんきゅう):bóng đèn
(きゅう):quả cầu

333. 和

Âm Hán – Việt : HÒA

Âm on : わ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(へいわ):hoà bình
(わしき):phong cách Nhật

334. 愛

Âm Hán – Việt : ÁI

Âm on : あい

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(こい):tình yêu
(あいじょう):ái tình
(あい)する:yêu
(れんあい):luyến ái, tình yêu

335. 仲

Âm Hán – Việt : TRỌNG

Âm on :

Âm kun : なか

Những từ hay gặp :

(なか):quan hệ
(なかま):bạn thân

336. 良

Âm Hán – Việt : LƯƠNG

Âm on : りょう

Âm kun : よ

Những từ hay gặp :

(かいりょう):cải lương, làm cho tốt hơn
い(よい):tốt

337. 傾

Âm Hán – Việt : KHUYNH

Âm on : けい

Âm kun : かたむ

Những từ hay gặp :

(けいこう):xu hướng
く(かたむく):nghiêng, lệch
ける(かたむける):đặt lệch, đặt nghiêng (về phía)

338. 横

Âm Hán – Việt : HOÀNH

Âm on : おう

Âm kun : よこ

Những từ hay gặp :

(おうてん): xoay ngang
(よこ):bề ngang
(おうだんほどう):lối qua đường

339. 湯

Âm Hán – Việt : SƯƠNG, THANG

Âm on : とう

Âm kun : ゆ

Những từ hay gặp :

(ねっとう):nước nóng
み(ゆのみ):uống nước nóng
(ゆ):nước nóng
(ゆげ):hơi nước

340. 恐

Âm Hán – Việt : KHỦNG

Âm on : きょう

Âm kun : おそ

Những từ hay gặp :

怖(きょうふ):sợ hãi
れ(おそれ):sợ
ろしい(おそろしい):đáng sợ
ります(おそれいれます):xin lỗi

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :