Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 33

321. 祭

Âm Hán – Việt : TẾ

Âm on : さい

Âm kun : まつ

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 祭
Vào ngày lễ hội, thịt được đặt lên tế đàn

 

Những từ hay gặp :

(さいじつ):Ngày hội
り(おまつり):lễ hội
~ (まつり): hội ~

322. 査

Âm Hán – Việt : TRA

Âm on : さ

Âm kun :

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 査
Chúng tôi đã điều tra ngôi mộ ở dưới cái cây (木).

 

Những từ hay gặp :

(けんさ):kiểm tra
(しんさ):thẩm xét, thẩm tra
調(ちょうさ):điều tra

323. 戦

Âm Hán – Việt : CHIẾN

Âm on : せん

Âm kun : たたか

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ kanji 戦
Nhiều loại vũ khí được dùng trong chiến tranh

 

Những từ hay gặp :

(せんそう):chiến tranh
(たいせん):đại chiến
う(たたかう):đánh nhau, xung đột

324. 争

Âm Hán – Việt : TRANH

Âm on : そう

Âm kun : あらそ

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 争, 政, 治
Anh ta cầm súng, sẵn sàng tranh đoạt

 

Những từ hay gặp :

(きょうそう):cạnh tranh
う(あらそう):đấu tranh

325. 将

Âm Hán – Việt : TƯƠNG

Âm on : しょう

Âm kun :

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 将, 祖, 育
Tướng quân đang nghĩ về tương lai

 

Những từ hay gặp :

(しょうらい):tương lai
棋(しょうぎ):cờ tướng

326. 橋

Âm Hán – Việt : KIỀU

Âm on : きょう

Âm kun : はし

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 橋
Có một cái cầu gỗ (木) và một toà nhà

 

Những từ hay gặp :

(ほどうきょう):cầu đi bộ
(はし):cầu
(てっきょう):cầu sắt
架け(かけはし):cầu treo

327. 憎

Âm Hán – Việt : TĂNG

Âm on :

Âm kun : にく

Những từ hay gặp :

い(にくい):đáng ghét, ghê tởm
しみ(にくしみ):sự ghét, sự căm hờn
む(にくむ):chán ghét, oán giận
らしい(にくらしい):đáng ghét

328. 殺

Âm Hán – Việt : SÁT

Âm on : さつ

Âm kun : ころ

Những từ hay gặp :

(じさつ):tự sát
す(ころす):giết

329. 悲

Âm Hán – Việt : BI

Âm on : ひ

Âm kun : かな

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 悲
Tôi buồn vì anh ấy phải vào tù

 

Những từ hay gặp :

(ひかん):bi quan
しい(かなしい):buồn bã
しむ(かなしむ):buồn (v)

330. 恥

Âm Hán – Việt : SỈ

Âm on :

Âm kun : はじ、は

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 恥
Sẽ thật xấu hổ nếu như không nghe con tim mách bảo

 

Những từ hay gặp :

(はじ):xấu hổ
ずかしい(はずかしい):xấu hổ

331. 感

Âm Hán – Việt : CẢM

Âm on : かん

Âm kun :

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ kanji 感
Khi nhìn thấy người mang theo vũ khí, tôi cảm thấy bị sốc

 

Những từ hay gặp :

じる(かんじる):cảm thấy
な(かんしん):cảm phục, hâm mộ
(かんじょう):cảm tình
(かんどう):cảm động

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :