Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 13

121. 満

Âm Hán – Việt : MÃN

Âm on : まん

Âm kun : み

Những từ hay gặp :

(みまん):không đầy, không đủ
(まんぞく):đủ
(まんいん):sự đông người
ちる(みちる):chín chắn, đầy, thoả mãn

122. 老

Âm Hán – Việt : LÃO

Âm on : ろう

Âm kun : お

Những từ hay gặp :

(ろうじん): người già
いた(としおいた):có tuổi

123. 設

Âm Hán – Việt : THIẾT

Âm on : せつ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(せってい):thiết lập, thành lập
(せっけい):thiết kế
(せつび):thiết bị

124. 換

Âm Hán – Việt : HOÁN

Âm on : かん

Âm kun : か

Những từ hay gặp :

(かんき):thông gió
え(うんてんきりかえ):đổi người lái
え(のりかえ):đổi xe

125. 向

Âm Hán – Việt : HƯỚNG

Âm on : こう

Âm kun : む

Những từ hay gặp :

(ふうこう):hướng gió
こう(むこう):phía bên kia
かい(むかい):hướng tới, bên kia

126. 停

Âm Hán – Việt : ĐÌNH

Âm on : てい

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(ていし):sự đình chỉ, dừng lại
(ていでん):sự mất điện
(ていしゃ):sự dừng xe

127. 暖

Âm Hán – Việt : NOÃN

Âm on : だん

Âm kun : あたた

Những từ hay gặp :

かい(あたたかい):ấm áp
房(だんぼう):lò sưởi
(おんだん):ấm, ấm áp

128. 除

Âm Hán – Việt : TRỪ

Âm on : じょ

Âm kun : のぞ

Những từ hay gặp :

湿(じょしつ):loại bỏ độ ẩm
(そうじ):dọn dẹp
く(のぞく): loại trừ, loại khỏi

129. 湿

Âm Hán – Việt : THẤP, CHẬP

Âm on : しつ

Âm kun : しめ

Những từ hay gặp :

湿(しつど):nhiệt độ
湿(しっけ):hơi ẩm
湿る(しめる):ẩm ướt

130. 標

Âm Hán – Việt : TIÊU, PHIÊU

Âm on : ひょう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(ひょうじゅん):tiêu chuẩn, hạn mức
(もくひょう):mục tiêu, đích
(ひょうほん):mẫu vật, tiêu bản

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :