Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 45

441. 園

Âm Hán – Việt : VIÊN

Âm on : えん

Âm kun : その

Những từ hay gặp :

(こうえん):công viên
(ゆうえんち):vườn trẻ, nơi vui chơi của trẻ con
(どうぶつえん):vườn bách thú

442. 湖

Âm Hán – Việt : HỒ

Âm on : こ

Âm kun : みずうみ

Những từ hay gặp :

(こ)hồ
(みずうみ):hồ

443. 城

Âm Hán – Việt : THÀNH

Âm on : じょう

Âm kun : しろ

Những từ hay gặp :

(しろ):thành lâu đài

444. 谷

Âm Hán – Việt : CỐC, LỘC, DỤC

Âm on : こく

Âm kun : たに

Những từ hay gặp :

(けいこく):thung lũng
(たにま):trong thung lũng
(たに):thung lũng
(たにがわ):suối trong thung lũng

445. 財

Âm Hán – Việt : TÀI

Âm on : ざい、さい

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(ざいさん):tài sản
(さいふ):vó
(ぶんかざい):di sản văn hóa

446. 観

Âm Hán – Việt : QUAN

Âm on : かん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(かんこう):tham quan
(かんさつ):quan sát
(かんきゃく):quan khách
(かんおう):phật bà quan âm

447. 宝

Âm Hán – Việt : BẢO

Âm on : ほう

Âm kun : たから

Những từ hay gặp :

(ほうせき):ngọc, đá quý
(こくほう):quốc bảo, kho báu quốc gia
(ほうもつ):bảo vật

448. 仏

Âm Hán – Việt : PHẬT

Âm on : ぶつ

Âm kun : ほとけ

Những từ hay gặp :

(ぶっきょう):phật giáo
(ぶつ):phật
(ぶつぞう):tượng phật
(にちぶつ):(từ điển) Nhật Pháp

449. 王

Âm Hán – Việt : VƯƠNG, VƯỢNG

Âm on : おう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(こくおう):quốc vương
(おうじょ):nữ vương
(おうじ):hoàng tử, thái tử
(じょおう):hoàng hậu, nữ hoàng

450. 銅

Âm Hán – Việt : ĐỒNG

Âm on : どう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(どう):đồng
(どうぞう):tượng đồng

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :