Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 21

201. 忘

Âm Hán – Việt : VONG

Âm on : ぼう

Âm kun : わす

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 忘
Tôi đã quên mất việc xây nốt bức tường bên phải

 

Những từ hay gặp :

(ぼうねんかい):bữa tiệc cuối năm
れる(わすれる):quên
(わすれもの):quên đồ, đồ bỏ quên

202. 経

Âm Hán – Việt : KINH

Âm on : けい

Âm kun :

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 経
Trải qua thời gian dài để dệt vải và trồng cây

 

Những từ hay gặp :

(けいか):quá trình,sự trải qua
(けいざい):kinh tế
(けいけん):kinh nghiệm
(けいり):kế toán

203. 過

Âm Hán – Việt : QUÁ, QUA

Âm on : か

Âm kun : す

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 過, 夢, 的
Xin hãy vượt qua toà nhà lớn ở trên đường đó

 

Những từ hay gặp :

(かこ):quá khứ
ぎる(すぎる):quá
(つうか):thông qua
ごす(すごす):trải qua

204. 責

Âm Hán – Việt : TRÁCH

Âm on : せき

Âm kun : せ

Những từ hay gặp :

(せきにん):trách nhiệm
める(せめる):trách mắng, chỉ trích

205. 任

Âm Hán – Việt : NHIỆM

Âm on : にん

Âm kun : まか

Những từ hay gặp :

(たんにん):chủ nhiệm
せる(まかせる):hết sức dốc lòng

206. 負

Âm Hán – Việt : PHỤ

Âm on : ふ

Âm kun : ま、お

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 負
Người thua phải trả tiền

 

Những từ hay gặp :

(ふたん):phụ trách
ける(まける):thua, thất bại
う(おう):mang, gánh vác

207. 必

Âm Hán – Việt : TẤT

Âm on : ひつ

Âm kun : かなら

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 必
Tôi chắc chắn sẽ giành lấy trái tim em

 

Những từ hay gặp :

な(ひつような):cần thiết
ず(かならず):chắc chắn, nhất định
(ひっし):quyết tâm

208. 袋

Âm Hán – Việt : ĐẠI

Âm on :

Âm kun : ふくろ

Những từ hay gặp :

レジ(れじぶくろ):túi tại quầy thanh toán
(たび):loại tất có ngón của nhật
(てぶくろ):gang tay

209. 積

Âm Hán – Việt : TÍCH

Âm on : せき

Âm kun : つ

Những từ hay gặp :

ゴミ(ゴミしゅうせきしょ):nơi tập trung rác
む(つむ):nhồi nhét, tích tụ
(めんせき):diện tích
もる(つもる):chất, chất đống

210. 燃

Âm Hán – Việt : NHIÊN

Âm on : ねん

Âm kun : も

Những từ hay gặp :

(ねんりょう):nhiên liệu
(ふねん):(rác) không cháy
(かねん):(rác) cháy

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :