Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 25

241. 移

Âm Hán – Việt : DI

Âm on : い

Âm kun : うつ

Những từ hay gặp :

(いてん):di chuyển
る(うつる):chuyển
(いどう):di động

242. 務

Âm Hán – Việt : VỤ

Âm on : む

Âm kun : つと

Những từ hay gặp :

(じむ):việc, công việc
(にんむ):nhiệm vụ
(じむしょ):nơi làm việc
める(つとめる):làm việc, tốn công

243. 更

Âm Hán – Việt : CANH, CÁNH

Âm on : こう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(へんこう):sự cải biến, sự thay đổi
(こういしつ):phòng thay đồ
(こうしん):sự đổi mới, cập nhật

244. 越

Âm Hán – Việt : VIỆT, HOẠT

Âm on :

Âm kun : こ

Những từ hay gặp :

す(ひっこす):chuyển nhà
しの(おこしのさい):khi tới, xuất hiện
す- chuyển xe

245. 郊

Âm Hán – Việt : GIAO

Âm on : こう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(こうがい):giao ngoại
(きんこう):ngoại ô, ngoại thành

246. 周

Âm Hán – Việt : CHU

Âm on : しゅう

Âm kun : まわ

Những từ hay gặp :

(えんしゅう):vòng tròn
り(まわり):xung quanh

247. 畑

Âm Hán – Việt : VƯỜN

Âm on :

Âm kun : はたけ

Những từ hay gặp :

(はたけ):ruộng, đồng
(はなばたけ) cánh đồng hoa

248. 署

Âm Hán – Việt : THỰ

Âm on : しょ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(しょめい):tên
(しょうぼうしょ):cục phòng cháy chữa cháy
(ぶしょ):phòng ban
(ぜいむしょ):phòng thuế

249. 依

Âm Hán – Việt : Y, Ỷ

Âm on : い

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(いらい):nhờ vả

250. 頼

Âm Hán – Việt : LẠI

Âm on : らい

Âm kun : たの、たよ

Những từ hay gặp :

(しんらい):tín nhiệm
る(たよる):nhờ
む(たのむ):trông vào
りない(たよりない):không đáng tin
もしい(たのもしい):đáng tin cậy

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :