係累(ケイルイ) : người trong gia đình phải chăm sóc (bổ mẹ, vợ con)
庶務係(ショムガカリ) : người lo mọi công việc tổng hợp
1 số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 係 :
三角関係 (さんかくかんけい) : Quan hệ tam giác. Mối quan hệ giữa 3 người (thường nói về quan hệ yêu đương).
Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 係 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.