動
« Back to Glossary Index
Sử dụng sức mạnh để di chuyển chồng sách nặng
動 : Động.
Onyomi : どう.
Kunyomi : うご-く.
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
動く(うごく)- cử động、chuyển động
自動(じどう)- tự động
感動(かんどう)- cảm động
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục