留
« Back to Glossary Index
Ngồi trên cánh đồng dùng dao cắt lúa
留 : LƯU.
Onyomi : りゅう、る.
Kunyomi : と.
Cấp độ : Kanji N3.
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
保留(ほりゅう):bảo lưu
停留所(ていりゅうじょ):bến đỗ xe bus
留学(りゅうがく):du học
書留(かきとめ):ghi lại
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục