bộ うま、うまへん

  • Kanji 駐. Âm Hán Việt : Trú. Onyomi : チュウ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ chữ 駐 : Những từ thường gặp có chữ chữ Kanji 駐 : 駐車する (ちゅうしゃする) : đỗ xe 駐車場 (ちゅうしゃじょう) : bãi đậu xe 駐日大使 (ちゅうにちたいし) : đại sứ tại Nhật bản 駐在 (チュウザイ) : được phải cử sang trú…