âm hán việt và cách đọc chữ 発 者 地

âm hán việt và cách đọc chữ 発 者 地
âm hán việt và cách đọc chữ 発 者 地. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Kanji này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn âm Hán Việt và cách đọc của 3 chữ : 発 者 地

発 – Âm Hán Việt : Phát

Cách đọc Onyomi : はつ
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N4

Những từ hay gặp đi với chữ 発 :

発表(はっぴょう):phát biểu
出発(しゅっぱつ):xuất phát

者 – Âm Hán Việt : Giả

Cách đọc Onyomi : しゃ
Cách đọc Kunyomi : もの
Cấp độ : JLPT N4

Những từ hay gặp đi với chữ 者 :

医者(いしゃ):bác sỹ
科学者(かがくしゃ):nhà khoa học
若者(わかもの):giới trẻ

地 – Âm Hán Việt : Địa

Cách đọc Onyomi : ち
じ
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N4

Những từ hay gặp đi với chữ 地 :

地図(ちず):bản đồ
地下鉄(ちかてつ):tàu điện ngầm
地震(じしん):động đất

Trên đây là nội dung bài viết : âm hán việt và cách đọc chữ 発 者 地. Các bạn có thể tìm các chữ Kanji khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : âm Hán Việt và cách đọc chữ + chữ Kanji cần tìm. Bạn sẽ tìm được từ cần tra cứu.

Follow us on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bài viết liên quan: