Luyện nghe N4 sách mimikara bài 1

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 1

Chào các bạn trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu tới các bạn chuỗi bài hướng dẫn luyện nghe N4 trong sách mimikara. Trước hết hãy cùng đến với bài đầu tiên: Luyện nghe N4 sách mimikara bài 1.

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 1

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 1

Hướng dẫn

Trong văn nói, để nhấn mạnh ý nghĩa của một từ nào đó thì người ta thường hay thêm vào hoặc bỏ bớt một âm ra khỏi từ đó, hoặc để làm cho một từ trở nên dễ phát âm hơn thì người ta cũng thường hay thay đổi một vài âm của từ đó.

Ví dụ:

すごく→すごく (thêm âm)

めんどくさい→めんどくさい (bỏ bớt âm)

わかない→わかない (thay đổi âm)

Cách nói này ít được sử dụng trong những tình huống trang trọng như ở công ty, nhưng thường được dùng khi nói chuyện với bạn bè hoặc người thân trong gia đình.

Đây là cách nói khá thân mật.

Luyện tập

CDを聞いて、音が変わっているところに線を引いて、聞こえた音を書いてください。
Nghe CD, gạch chân dưới từ có âm bị thay đổi, sau đó viết ra từ mà bạn nghe được.

Ví dụ:

このパン、あまりおいしくない。[あまり→あんまり]
Kono pan, amari oishikunai.
Cái bánh mì này không ngon lắm.

1 あーあ、つまらないだったな。
Aーa, tsumaranai eiga datta na.
Ôi, phim chán thật đấy.

2 おみやげに、かいいものないかなあ。
Omiyage ni, nani ka ii mono nai kanaa.
Có cái nào dùng làm quà lưu niệm được không nhỉ.

3 のどがかわいたから、もうか。
Nodo ga kawaita kara, nani ka nomou ka.
Khát nước quá, uống gì không.

4 これ、とても便
Kore, totemo benri.
Cái này tiện ghê.

5 いつもおくれてくるんだから!
Itsumo okurete kurun dakara!
Tại cậu lúc nào cũng đến trễ cả đó!

6 って、そこからこうか。
Saki ni shokudou ni itte, soko kara kyoushitsu ni ikou ka.
Mình ghé nhà ăn trước rồi hãy đến lớp nhé.

7 こんなところをまちがえるなんて。
Konna tokoro wo machigaeru nante.
Chỗ này mà cũng nhầm được nữa.

8 だ。
Shigoto wa hontou ni taihen da.
Công việc thật sự rất vất vả.

9 どちらでもいいから、めてよ。
Dochira demo ii kara, hayaku kimete yo.
Cái nào cũng được hết đó, cậu quyết định nhanh đi chứ.

10 いろいろながあるで、よかったよ。
Iroiro na ryouri ga aru mise de, yokatta yo.
Quán này có nhiều món ăn thật đó, tốt quá.

Đáp án:

1 つまらない→つまんない

2 いいもの→いいもん

3 なにか→なんか

4 とても→とっても

5 いつも→いっつも

6 そこから→そっから

7 ところ→とこ

8 ほんとうに→ほんとに

9 どちら→どっち

10 いろいろな→いろんな

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe N4 sách mimikara bài 1. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong chuyên mục : Luyện nghe N4.

Chúc các bạn học tốt!

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: