Luyện nghe N4 sách mimikara bài 6

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 6

Chào các bạn! Trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn bài tiếp theo trong chuỗi bài hướng dẫn luyện nghe N4 trong sách mimikara: Luyện nghe N4 sách mimikara bài 6.

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 6

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 6

Hướng dẫn

Trong tiếng Nhật có rất nhiều từ có nguồn gốc từ nước ngoài. Những từ như vậy sẽ được viết bằng katakana.

Hiện nay, có rất nhiều từ mượn tiếng Anh được sử dụng tại Nhật, nhưng cách đọc của chúng không giống với từ gốc, và đôi khi nghĩa cũng bị thay đổi.

Các bài tập trong bài này yêu cầu bạn phải chọn lựa giữa những từ mượn cơ bản thường được sử dụng nhất. Hãy lắng nghe thật kỹ để có thể hiểu được nghĩa của chúng ngay khi nghe nhé.

Luyện tập

CDを聞いて、(  )にことばを書いてください。意味がわからないときは、辞書で調べましょう。
Nghe CD và điền vào chỗ trống. Nếu có từ nào không hiểu nghĩa thì bạn hãy tra từ điển nhé.

Ví dụ: あそこにい(ビル)があります。
Asoko ni shiroi (biru) ga arimasu.
Đằng kia có một tòa nhà màu trắng.

1 しい(  )がほしい。
Atarashii (  ) ga hoshii.

2 ともだちとへ(  )にった。
Tomodachi to yama e (  ) ni itta.

3 この(  )をいただいてもいいですか。
Kono (  ) wo itadaitemo ii desuka.

4 きのう、(  )の(  )にった。
Kinou, (  ) no (  ) ni itta.

5 の(  )の(  )をおらせします。
Raishuu no (  ) no (  ) wo oshirase shimasu.

Đáp án:

1 パソコン
Tôi muốn có một cái máy tính mới.

2 ドライブ
Tôi lái xe lên núi với bạn.

3 パンフレット
Tôi lấy tập quảng cáo này được không ạ?

4 バイオリン、コンサート
Hôm qua, tôi đã đi xem buổi hòa nhạc vĩ cầm.

5 テスト、スケジュール
Tôi xin thông báo lịch làm bài kiểm tra của tuần sau ạ.

CDを聞いて、文の意味としていちばんいいものを①から③の中からえらんでください。
Nghe CD và chọn câu có nghĩa gần nhất với câu mà bạn nghe.

Ví dụ: 趣はウォーキングです。→[①]
Shumi wa wookingu desu.
Sở thích của tôi là đi bộ.

①趣くことです。
Shumi wa aruku koto desu,

②趣ることです。
Shumi wa hashiru koto desu.

③趣ることです。
Shumi wa neru koto desu.

1 [ ]

①あのがいい。
Ano hito wa atama ga ii.

②あのは背がい。
Ano hito wa se ga takai.

③あのはやせている。
Ano hito wa yasete iru.

2 [ ]

①テストにおくれた。
Tesuto ni okureta.

②テストでまちがえた。
Tesuto de machigaeta.

③テストで100をとった。
Tesuto de 100-ten wo totta.

3 [ ]

①レポートのために、んだ。
Repooto no tame ni, hon wo yonda.

②レポートのために、コンピューターを使った。
Repooto no tame ni, konpyuutaa wo tsukatta.

③レポートのために、いろいろないた。
Repooto no tame ni, iroiro na hito ni kiita.

4 [ ]

①かれはおもしろい。
Kare wa omoshiroi.

②かれはやさしい。
Kare wa yasashii.

③かれはがいい。
Kare wa atama ga ii.

5 [ ]

ってきてくださいませんか。
Sakubun wo motte kite kudasaimasenka.

いてくださいませんか。
Sakubun wo kaite kudasaimasenka.

てくださいませんか。
Sakubun wo mite kudasaimasenka.

Đáp án:

1 あのはスマートだ。→[③]
Ano hito wa sumaato da.
Người đó thật thon thả.

2 テストでミスをした。→[②]
Tesuto de misu wo shita.
Tôi đã làm sai trong bài kiểm tra.

3 レポートのために、アンケートをした。→[③]
Repooto no tame ni, ankeeto wo shita.
Tôi đã làm khảo sát để viết báo cáo.

4 はユーモアがある。→[①]
Kare wa yuumoa ga aru.
Cậu ấy rất hài hước.

5 をチェックしてくださいませんか。→[③]
Sakubun wo chekku shite kudasaimasenka.
Bạn kiểm tra bài văn này giúp tôi được không ạ?

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe N4 sách mimikara bài 6. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong chuyên mục : Luyện nghe N4.

Chúc các bạn học tốt!

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: