Luyện nghe N4 sách mimikara bài 10

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 10

Chào các bạn! Trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn bài tiếp theo trong chuỗi bài hướng dẫn luyện nghe N4 trong sách mimikara: Luyện nghe N4 sách mimikara bài 10.

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 10

Luyện nghe N4 sách mimikara bài 10

Hướng dẫn

Trong hội thoại, người nói thường dùng nhiều cách diễn đạt khác nhau để truyền đạt ý định của mình đến người nghe.

Trong một tình huống hội thoại nhất định, các bạn có thể dùng nhiều mẫu câu, cách diễn đạt khác nhau. Các bạn hãy luyện tập phân biệt những cách diễn đạt tương tự nhau để có thể chọn ra được cách trả lời sao cho phù hợp với tình huống nhé.

Luyện tập

CDを聞いて、発話の意図に合っているものをえらんでください。
Nghe CD và chọn đáp án phù hợp với ý định trong câu nói mà bạn nghe được.

Ví dụ: でもかない。→[a]
Ashita eiga demo mi ni ikanai.
Mai đi xem phim không?

1[ ]  2[ ]  3[ ]  4[ ]  5[ ]

a. さそっている
sasotte iru

b. 許を求めている
kyoka wo motomete iru

c. している
irai shite iru

d. している
kakunin shite iru

e. 提している
teian shite iru

f. おっている
orei wo itte iru

Đáp án:

1 そのことだったらすれば。→[e]
Sono koto dattara sensei ni soudan sureba.
Nếu là chuyện đó thì cậu đến bàn với thầy thử xem?

2 のテストだったよね。→[d]
Ashita wa kanji no tesuto datta yo ne.
Mai có bài kiểm tra Kanji nhỉ.

3 ってくださってかります。→[f]
Tetsudatte kudasatte hontou ni tasukarimasu.
Có anh giúp thật đỡ quá.

4 を撮っていただけませんか。→[c]
Shashin wo totte itadakemasenka.
Anh chụp hình giúp tôi được không ạ?

5 これちょっとてもいいかなぁ。→[b]
Kore chotto mitemo ii kanaa.
Tôi xem cái này chút được không nhỉ.

まず絵を見てください。それから文を聞いて、やじるしの人の発話として合っていれば〇を、合っていなければ✕を書いてください。〇は二つ以上あることもあります。
Trước hết hãy xem tranh. Sau đó lắng nghe lần lượt từng câu nói, nếu câu nói đó có thể là của người được chỉ trong tranh thì bạn hãy đánh 〇, nếu không thì hãy đánh ✕. Có thể đánh 〇 vào 2 câu trở lên.

Ví dụ: れました。たいです。いますか。
Kyoukasho wo wasuremashita. Tomodachi no kyoukasho wo mitai desu. Nan to iimasuka.
Bạn quên mang sách giáo khoa theo. Bạn muốn xem sách giáo khoa của bạn. Bạn sẽ nói gì?

mimikara nghe hieu n4 bai 10 1

てもらえない
Kyoukasho, mite moraenai

てもいい
Kyoukasho, mitemo ii

てくれる
Kyoukasho, mite kureru

せてもらってもいい
Kyoukasho, misete morattemo ii

てもらってもいい
Kyoukasho, mite morattemo ii

mimikara nghe hieu n4 bai 10 2

mimikara nghe hieu n4 bai 10 3

mimikara nghe hieu n4 bai 10 4

mimikara nghe hieu n4 bai 10 5

Đáp án:

1 ごはんをりました。いますか。
Bangohan wo tsukurimashita. Kazoku ni nan to iimasuka.
Bạn đã nấu cơm tối xong. Bạn sẽ nói gì với cả nhà?

①ごはんできたよ
Gohan dekita yo

②ごはんしたよ
Gohan shita yo

③ごはんになるよ
Gohan ni naru yo

④ごはんになったよ
Gohan ni natta yo

⑤ごはんべようよ
Gohan tabeyou yo

→ ①[〇]  ②[✕]  ③[✕]  ④[✕]  ⑤[〇]

2 します。いますか。
Tomodachi no hon wo kaeshimasu. Nan to iimasuka.
Bạn trả sách lại cho bạn của mình. Bạn sẽ nói gì?

をくれてありがとう
Kinou wa hon wo kurete arigatou

りてくれてありがとう
Kinou wa hon wo karite kurete arigatou

してくれてありがとう
Kinou wa hon wo kashite kurete arigatou

りたすね。ありがとう
Kinou karita hon kaesu ne. Arigatou

したすね。ありがとう
Kinou kashita hon kaesu ne. Arigatou

→ ①[✕]  ②[✕]  ③[〇]  ④[〇]  ⑤[✕]

3 デパートでたいです。いますか。
Depaato de fuku wo kitai desu. Ten’in ni nan to iimasuka.
Bạn muốn mặc thử đồ trong cửa hàng. Bạn sẽ nói gì với nhân viên cửa hàng?

①これをてみてもいいですか
Kore wo kite mitemo ii desuka

②これをてほしいんですが
Kore wo kite hoshiindesuga

③これをるんですか
Kore wo kirundesuka

④これをたらどうですか
Kore wo kitara doudesuka

⑤これをてみたいんですが
Kore wo kite mitaindesuga

→ ①[〇]  ②[✕]  ③[✕]  ④[✕]  ⑤[〇]

4 におのお菓をあげます。いますか。
Kaisha no hito ni omiyage no okashi wo agemasu. Nan to iimasuka.
Bạn tặng quà bánh cho đồng nghiệp trong công ty. Bạn sẽ nói gì?

①これ、どうぞべてください
Kore, douzo tabete kudasai

②これ、べてもいいですよ
Kore, tabetemo ii desu yo

③これ、つどうぞ
Kore, hitotsu douzo

④これ、べたいですか
Kore, tabetai desuka

⑤これ、どうぞがってください
Kore, douzo meshiagatte kudasai

→ ①[〇]  ②[✕]  ③[〇]  ④[✕]  ⑤[〇]

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe N4 sách mimikara bài 10. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong chuyên mục : Luyện nghe N4.

Chúc các bạn học tốt!

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: