働 « Back to Glossary IndexKanji 働 Âm Hán Việt của chữ 働 : Động Onyomi : どう . Kunyomi : はたら / ばたら . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 働 : Người di chuyển và làm việc Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 働 : 働く(はたらく): Làm việc 共働き(ともばたらき):Cả 2 vọ chồng đều đi làm 働き者(はたらきもの): Người lao động chăm chỉ 労働(ろうどう): Lao động 労働者(ろうどうしゃ):Người lao động 労働組合(ろうどうくみあい):Công đoàn Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 働 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 働 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: Học minna no nihongo bài 45Tổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục