押 « Back to Glossary IndexKanji 押 Âm Hán Việt của chữ 押 : Áp Cách đọc chữ 押 Onyomi : Kunyomi : お-す/ お-さえる Cấp độ : Cách Nhớ chữ 押 : Lấy tay đẩy tấm biển Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 押 : 押す(おす):nhấn, ẩn 押入れ(おしいれ):nhấn vào 押入れ(おしいれ): tủ tường 押さえる(おさえる):giữ 押収する(おうしゅうする):Tịch thu 押印(おういん) :Đóng dấu 押韻(オウイン) : gieo vần 押収(おうしゅう) : Tịch thu 花押(カオウ) : hoa mẫu đơn 1 số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 押 : Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 押 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: Học minna no nihongo bài 44Tổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển KanjiTags: bộ thủ て、てへん, Kanji 8 nét« Trở lại mục lục