旅 « Back to Glossary IndexKanji : 旅 Âm Hán Việt của chữ 旅 : Lữ Cách đọc chữ 旅 : Onyomi : りょ Kunyomi : たび Cấp độ : Kanji N4 Cách Nhớ chữ 旅 : Hai người đi du lịch theo sát hướng dẫn viên cầm cờ Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 旅 : 旅行(りょこう):du lịch 旅(たび):du lịch Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 旅 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 旅 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụngTổng hợp chữ Hán N4 - Luyện thi tiếng Nhật N4Categories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục